Thị trường thép là một thị trường vô cùng nhạy cảm với các biến động kinh tế vĩ mô. Do đó, báo giá sắt v không bao giờ là một con số cố định mà thay đổi theo ngày, thậm chí theo giờ. Để hiểu tại sao giá sắt v lại tăng giảm, chúng ta cần xem xét các yếu tố sau:
Giá sắt v
Giá nguyên liệu đầu vào (Quặng sắt và phôi thép)
Đây là yếu tố chiếm tỷ trọng lớn nhất. Khi giá quặng sắt thế giới tăng, hoặc giá than cốc (nhiên liệu luyện thép) leo thang, các nhà máy buộc phải điều chỉnh tăng giá sắt v để bù đắp chi phí sản xuất.
Công nghệ xử lý bề mặt
Như đã đề cập, giá sắt v mạ kẽm sẽ cao hơn sắt đen. Cụ thể, quy trình mạ kẽm nhúng nóng tiêu tốn nhiều năng lượng và nguyên liệu kẽm hơn, nên giá thành phẩm thường cao hơn mạ điện phân khoảng 30-40%. Khi người dùng tìm kiếm giá sắt v kẽm, họ cần xác định rõ mình cần loại mạ nào để tránh nhầm lẫn trong báo giá.
Thương hiệu sản xuất
Tại Việt Nam, các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Miền Nam, Vina One thường có mức giá nhỉnh hơn so với các loại sắt tổ hợp (sắt gia công nhỏ lẻ). Tuy nhiên, giá sắt v của các thương hiệu lớn đi kèm với sự đảm bảo về độ chuẩn xác của kích thước (dung sai thấp), độ dày đồng đều và thành phần hóa học đạt chuẩn.
Cung cầu thị trường
Vào mùa xây dựng (thường là những tháng cuối năm hoặc đầu năm), nhu cầu xây sửa nhà cửa tăng cao, dẫn đến tình trạng khan hàng cục bộ, đẩy giá sắt V3, giá sắt V4 và các loại khác lên cao. Ngược lại, vào mùa mưa, nhu cầu giảm, các đại lý thường có các chương trình ưu đãi báo giá sắt v tốt hơn để xả hàng tồn kho.
Giá thép v
Sắt chữ v là gì ?.
Sắt V là loại thép hình có mặt cắt ngang giống hình chữ V in hoa (hoặc hình chữ L trong một số cách gọi tùy thuộc vào độ dài cánh). Với thiết kế hai cạnh tạo thành góc vuông, loại thép này sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu lực rung lắc mạnh và độ bền bỉ đáng kinh ngạc trước các tác động của môi trường. Sắt chữ v thường được gọi là thép chữ v ( sat chu v ), thép hình v, thép v góc, … Được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 với mác thép SS400, Q235. Hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM với mác thép ASTM A36. Sắt chữ v có hai loại là sắt chữ v đen và sắt chữ v mạ kẽm ( sắt v mạ kẽm ) nhúng nóng. Sắt chữ v đen có đặc tính là bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Sắt chữ v mạ kẽm nhúng nóng cũng mang những đặc tính của thép chữ v đen và có thêm khả năng chịu ẩm, chịu mặn, chống lại sự tác động của nước biển và một số loại axit khác tốt hơn sắt chữ v đen nhờ vào lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài bảo vệ. Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong. Lớp mạ kẽm cón giúp tăng độ sáng bóng, độ bền của thép, tăng tuổi thọ của sản phẩm thép có thể lên đến 25 năm. Sắt chữ v có khả năng chịu lực, sức ép, sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập mạnh nên thép chữ v thường được sữ dụng làm đồ cơ khí, cọc tiếp địa, làm giá để điều hòa, lan can, khung kèo nhà xưởng, khung sườn xe, trụ điện, kết cấu khung chịu lực nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, đóng tàu, chế tạo, sản xuất thiết bị máy móc, đồ dùng trang trí, …
Sắt v
Thành phần hóa học thép chữ v :
Mác thép
C
Mn
Si
S
P
B
SS400B
0.22
0.47
0.22
0.06
0.029
0.0018
Tính chất cơ lý thép chữ v :
Mác thép
Min Yield (Mpa) Giới hạn chảy
Tensile (Mpa) Giới hạn bền kéo
Elongation (%) Độ giản dài
SS400B
415Mpa
292Mpa
32.5%
Phân loại sắt V: Từ sắt đen đến sắt V mạ kẽm
Trên thị trường hiện nay, sắt V được chia làm hai loại chính dựa trên phương thức xử lý bề mặt: Sắt V đen và sắt V mạ kẽm. Sự phân loại này ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá sắt v và mục đích sử dụng của từng loại.
Sắt V đen
Đây là loại sắt nguyên bản sau khi cán nóng, có màu xanh đen đặc trưng của thép. Loại này có giá thành rẻ nhất và thường được dùng trong các công trình không đòi hỏi quá cao về tính thẩm mỹ hoặc ở những nơi khô ráo, ít tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hay nước biển.
Sắt v đen
Sắt V mạ kẽm
Để khắc phục nhược điểm dễ bị oxy hóa của sắt đen, công nghệ mạ kẽm đã ra đời. Sắt v mạ kẽm là sản phẩm cao cấp, được bao phủ một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ lõi thép khỏi rỉ sét. Có hai phương pháp mạ chính:
Mạ kẽm điện phân: Tạo một lớp kẽm mỏng bám trên bề mặt, giúp sản phẩm sáng bóng.
Mạ kẽm nhúng nóng: Nhúng toàn bộ thanh sắt vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm bám dày, tạo nên lớp bảo vệ vĩnh cửu.
Do quy trình sản xuất phức tạp hơn và tuổi thọ cao hơn gấp nhiều lần (có thể lên đến 50 năm ở môi trường tự nhiên), giá sắt v mạ kẽm luôn cao hơn so với sắt đen. Tuy nhiên, đây là khoản đầu tư xứng đáng cho các công trình ven biển, trạm điện, hoặc các kết cấu ngoài trời chịu nắng mưa khắc nghiệt. Người mua thường cân nhắc kỹ lưỡng giữa giá sắt v kẽm điện phân và nhúng nóng để tối ưu chi phí cho công trình.
Sắt v kẽm
Các quy cách sắt V phổ biến và xu hướng giá cả
Sắt V rất đa dạng về kích thước, từ V25, V30, V40, V50 đến V100, V130,…V200, V250,… Mỗi kích thước sẽ có độ dày và trọng lượng khác nhau, dẫn đến đơn giá cũng khác biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về các kích thước được tìm kiếm nhiều nhất:
Sắt V3 (V30x30)
Đây là kích thước nhỏ gọn, thường được dùng làm khung kệ, giá đỡ, hoặc các chi tiết cơ khí nhỏ. Giá sắt V3 (hay còn gọi là giá sắt v30) thường rất cạnh tranh vì đây là mặt hàng phổ thông, được sản xuất đại trà bởi nhiều nhà máy như Hòa Phát, Vina One, An Khánh.
Khi tìm kiếm giá sắt V3, khách hàng cần lưu ý đến độ dày của sản phẩm (thường từ 1.5mm đến 3mm). Một thanh V30 dày 3mm sẽ có khả năng chịu lực tốt hơn hẳn so với loại dày 1.8mm, và tất nhiên giá thành cũng sẽ chênh lệch. Đối với các hộ gia đình làm kệ trồng rau hay kệ kho gia đình, giá sắt v30 là từ khóa được tra cứu rất nhiều để lên dự toán chi phí.
Sắt v3
Sắt V4 (V40x40)
Lớn hơn V3 một chút, sắt V4 là “xương sống” cho các công trình dân dụng vừa và nhỏ như mái che, hàng rào, lan can cầu thang. Giá sắt V4 là một trong những chỉ số quan trọng để đánh giá mặt bằng chung của thị trường sắt thép bán lẻ.
Sắt V4 có độ cứng cáp vượt trội, đủ sức chịu tải cho các bồn nước inox hoặc làm khung cửa. Hiện nay, giá sắt V4 mạ kẽm đang có xu hướng tăng nhẹ do giá nguyên liệu kẽm thế giới biến động, nhưng vẫn nằm trong mức chấp nhận được của đa số người tiêu dùng.
Sắt v4
Sắt V5, V6 và các kích thước lớn
Các loại sắt V50, V63, V70 thường được dùng trong công nghiệp nặng, kết cấu nhà xưởng tiền chế, đóng tàu và tháp truyền tải điện. Ở phân khúc này, yếu tố kỹ thuật và chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) được đặt lên hàng đầu bên cạnh yếu tố giá cả.
Sắt v lớn
Tại sao nên chọn Sắt V mạ kẽm dù giá thành cao hơn?
Trong bối cảnh khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm tại Việt Nam, rỉ sét là kẻ thù số một của kim loại. Mặc dù giá sắt v mạ kẽm cao hơn sắt đen, nhưng xét về bài toán kinh tế dài hạn, đây là lựa chọn tối ưu.
Khi sử dụng sắt đen cho các công trình ngoài trời, bạn phải tốn thêm chi phí sơn chống rỉ, sơn màu và bảo trì định kỳ hàng năm. Nếu không, kết cấu sẽ nhanh chóng bị xuống cấp, gây mất an toàn. Ngược lại, với sắt v mạ kẽm, lớp kẽm đóng vai trò là “vật hy sinh” (anode hy sinh), nó sẽ bị ăn mòn trước để bảo vệ lõi thép bên trong.
Nhiều nhà thầu chuyên nghiệp khi nhận báo giá sắt v, họ thường yêu cầu tách riêng hạng mục sắt đen và sắt mạ kẽm để chủ đầu tư so sánh. Hầu hết các công trình công cộng, hệ thống phòng cháy chữa cháy hay tháp viễn thông hiện nay đều bắt buộc phải sử dụng loại vật liệu này. Do đó, từ khóa giá sắt v kẽm luôn nằm trong top tìm kiếm của các đơn vị thi công cơ điện
Sắt v75
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ v25 ( Thép chữ v25 ).
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V25 x 25 x 3 x 6000 mm ( 1.12 kg/m )
Việt Nam
25 mm
3 mm
25 mm
3 mm
6000 mm
1.12
Bảng barem trọng lượng thép chữ v25 x 25 x 3 x 6000 mm ( 1.12 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 25 mm – Độ dày hai cánh: 3 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 1.12 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép chữ v25 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thép v
Bảng báo giá sắt chữ v25 ( giá thép chữ v25 ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V25 x 25 x 3 x 6000 mm
Việt Nam
1.12
19.000
Bảng báo giá sắt v25 mạ kẽm ( giá thép v25 mạ kẽm ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V25 x 25 x 3 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
1.12
23.000
Thép v25
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v30 ( Thép v30 ).
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V30 x 30 x 3 x 6000 mm ( 1.36 kg/m )
Việt Nam
30 mm
3 mm
30 mm
3 mm
6000 mm
1.36
Bảng barem trọng lượng sắt v30 x 30 x 3 x 6000 mm ( 1.36 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 30 mm – Độ dày hai cánh: 3 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 1.34 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v30 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thép v30
Bảng báo giá sắt v30 ( giá thép v30 ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V30 x 30 x 3 x 6000 mm
Việt Nam
1.36
19.000
Bảng báo giá sắt v30 mạ kẽm ( giá thép v30 mạ kẽm ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V30 x 30 x 3 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
1.36
23.000
Thép v40
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v40 ( thép v40 ).
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V40 x 40 x 3 x 6000 mm ( 1.83 kg/m )
Việt Nam
40 mm
3 mm
40 mm
3 mm
6000 mm
1.83
V40 x 40 x 4 x 6000 mm ( 2.41 kg/m )
Việt Nam
40 mm
4 mm
40 mm
4 mm
6000 mm
2.41
Bảng barem trọng lượng sắt v40 x 40 x 3 x 6000 mm ( 1.83 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 40 mm – Độ dày hai cánh: 3 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 1.83 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v40 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v40 x 40 x 4 x 6000 mm ( 2.41 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 40 mm – Độ dày hai cánh: 4 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 2.41 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v40 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá sắt chữ v
Bảng báo giá sắt v40 ( giá thép v40 ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V40 x 40 x 3 x 6000 mm
Việt Nam
1.83
19.000
Thép chữ V40 x 40 x 4 x 6000 mm
Việt Nam
2.41
19.000
Bảng báo giá sắt v40 mạ kẽm ( giá thép v40 mạ kẽm ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V40 x 40 x 3 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
1.83
23.000
Thép chữ V40 x 40 x 4 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
2.41
23.000
Giá sắt v5
Bảng quy cách barem trọng lượng sắtv50 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V50 x 50 x 3 x 6000 mm ( 2.33 kg/m )
Việt Nam
50 mm
3 mm
50 mm
3 mm
6000 mm
2.33
V50 x 50 x 4 x 6000 mm ( 3.06 kg/m )
Việt Nam
50 mm
4 mm
50 mm
4 mm
6000 mm
3.06
V50 x 50 x 5 x 6000 mm ( 3.77 kg/m )
Việt Nam
50 mm
5 mm
50 mm
5 mm
6000 mm
3.77
V50 x 50 x 6 x 6000 mm ( 4.56 kg/m )
Việt Nam
50 mm
6 mm
50 mm
6 mm
6000 mm
4.56
Bảng barem trọng lượng sắt v50 x 50 x 3 x 6000 mm ( 2.33 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 50 mm – Độ dày hai cánh: 3 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 2.33 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v50 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép chữ v50 x 50 x 4 x 6000 mm ( 3.06 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 50 mm – Độ dày hai cánh: 4 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 3.06 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép chữ v50 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép chữ v50 x 50 x 5 x 6000 mm ( 3.77 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 50 mm – Độ dày hai cánh: 5 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 3.77 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép chữ v50 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v50 x 50 x 6 x 6000 mm ( 4.56 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 50 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 4.56 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v50 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
sắt v5
Bảng báo giá sắt v50 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V50 x 50 x 3 x 6000 mm
Việt Nam
2.33
19.000
Thép chữ V50 x 50 x 4 x 6000 mm
Việt Nam
3.06
19.000
Thép chữ V50 x 50 x 5 x 6000 mm
Việt Nam
3.77
19.000
Thép chữ V50 x 50 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
4.56
19.000
Bảng báo giá săt v50 mạ kẽm ( giá thép v50 mạ kẽm ) mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V50 x 50 x 3 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
2.33
23.000
Thép chữ V50 x 50 x 4 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
3.06
23.000
Thép chữ V50 x 50 x 5 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
3.77
23.000
Thép chữ V50 x 50 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
4.56
23.000
Sắt v6
Bảng quy cách barem trọng lượng thép v60 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V60 x 60 x 6 x 6000 mm ( 4.95 kg/m )
Việt Nam
60 mm
6 mm
60 mm
6 mm
6000 mm
4.95
Bảng barem trọng lượng thép v60 x 60 x 6 x 6000 mm ( 4.95 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 60 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 4.95 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v60 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá Sắt v6
Bảng báo giá thép v60 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V60 x 60 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
4.95
19.000
Bảng báo giá thép v60 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V60 x 60 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
4.95
23.000
Giá Sắt V lớn
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v63 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V63 x 63 x 5 x 6000 mm ( 4.81 kg/m )
Việt Nam
63 mm
5 mm
63 mm
5 mm
6000 mm
4.81
V63 x 63 x 6 x 6000 mm ( 5.72 kg/m )
Việt Nam
63 mm
6 mm
63 mm
6 mm
6000 mm
5.72
Bảng barem trọng lượng sắt v63 x 63 x 5 x 6000 mm ( 4.81 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 63 mm – Độ dày hai cánh: 5 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 4.81 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v63 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v63 x 63 x 6 x 6000 mm ( 5.72 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 63 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 5.72 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v63 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá Thép V lớn
Bảng báo giá sắt v63 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V63 x 63 x 5 x 6000 mm
Việt Nam
4.81
19.000
Thép V63 x 63 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
5.72
19.000
Bảng báo giá sắt v63 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V63 x 63 x 5 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
4.81
23.000
Thép V63 x 63 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
5.72
23.000
Thép hình v
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v65 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V65 x 65 x 5 x 6000 mm ( 4.63 kg/m )
Việt Nam
65 mm
5 mm
65 mm
5 mm
6000 mm
4.63
V65 x 65 x 6 x 6000 mm ( 5.76 kg/m )
Việt Nam
65 mm
6 mm
65 mm
6 mm
6000 mm
5.76
Bảng barem trọng lượng sắt v65 x 65 x 5 x 6000 mm ( 4.63 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 65 mm – Độ dày hai cánh: 5 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 4.63 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v65 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v65 x 65 x 6 x 6000 mm ( 5.76 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 65 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 5.76 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v65 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá Thép hình v
Bảng báo giá sắtv65 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V65 x 65 x 5 x 6000 mm
Việt Nam
4.63
19.000
Thép V65 x 65 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
5.76
19.000
Bảng báo giá thép v65 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V65 x 65 x 5 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
4.63
23.000
Thép V65 x 65 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
5.76
23.000
Giá Thép hình chữ v
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v70 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V70 x 70 x 6 x 6000 mm ( 6.38 kg/m )
Việt Nam
70 mm
6 mm
70 mm
6 mm
6000 mm
6.38
V70 x 70 x 7 x 6000 mm ( 7.38 kg/m )
Việt Nam
70 mm
7 mm
70 mm
7 mm
6000 mm
7.38
Bảng barem trọng lượng sắt v70 x 70 x 6 x 6000 mm ( 6.38 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 70 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 6.38 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v70 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép v70 x 70 x 7 x 6000 mm ( 7.38 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 70 mm – Độ dày hai cánh: 7 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 7.38 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v70 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng giá sắt v
Bảng báo giá sắt v70 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V70 x 70 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
6.38
19.000
Thép V70 x 70 x 7 x 6000 mm
Việt Nam
7.38
19.000
Bảng báo giá thép v70 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V70 x 70 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
6.38
23.000
Thép V70 x 70 x 7 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
7.38
23.000
Giá thép hình v
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v75 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V75 x 75 x 6 x 6000 mm ( 6.85 kg/m )
Việt Nam
75 mm
6 mm
75 mm
6 mm
6000 mm
6.85
V75 x 75 x 7 x 6000 mm ( 7.96 kg/m )
Việt Nam
75 mm
7 mm
75 mm
7 mm
6000 mm
7.96
V75 x 75 x 8 x 6000 mm ( 8.92 kg/m )
Việt Nam
75 mm
8 mm
75 mm
8 mm
6000 mm
8.92
Bảng barem trọng lượng sắt v75 x 75 x 6 x 6000 mm ( 6.85 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 75 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 6.85 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v75 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt v75 x 75 x 7 x 6000 mm ( 7.96 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 75 mm – Độ dày hai cánh: 7 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 7.96 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v75 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v75 x 75 x 8 x 6000 mm ( 8.92 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 75 mm – Độ dày hai cánh: 8 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 8.92 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v75 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thép hình chữ v
Bảng báo giá sắt v75 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V75 x 75 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
6.85
19.000
Thép chữ V75 x 75 x 7 x 6000 mm
Việt Nam
7.96
19.000
Thép chữ V75 x 75 x 8 x 6000 mm
Việt Nam
8.92
19.000
Bảng báo giá thép v75 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V75 x 75 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
6.85
23.000
Thép V75 x 75 x 7 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
7.96
23.000
Thép V75 x 75 x 8 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
8.92
23.000
Thép v120
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v80 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V80 x 80 x 6 x 6000 mm ( 7.32 kg/m )
Việt Nam
80 mm
6 mm
80 mm
6 mm
6000 mm
7.32
V80 x 80 x 7 x 6000 mm ( 8.48 kg/m )
Việt Nam
80 mm
7 mm
80 mm
7 mm
6000 mm
8.48
V80 x 80 x 8 x 6000 mm ( 9.55 kg/m )
Việt Nam
80 mm
8 mm
80 mm
8 mm
6000 mm
9.55
Bảng barem trọng lượng sắt v80 x 80 x 6 x 6000 mm ( 7.32 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 80 mm – Độ dày hai cánh: 6 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 7.32 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v80 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v80 x 80 x 7 x 6000 mm ( 8.48 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 80 mm – Độ dày hai cánh: 7 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 8.48 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v80 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v80 x 80 x 8 x 6000 mm ( 9.55 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 80 mm – Độ dày hai cánh: 8 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – Trọng lương: 9.55 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v80 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thép v130
Bảng báo giá sắtv80 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V80 x 80 x 6 x 6000 mm
Việt Nam
7.32
19.000
Thép chữ V80 x 80 x 7 x 6000 mm
Việt Nam
8.48
19.000
Thép chữ V80 x 80 x 8 x 6000 mm
Việt Nam
9.55
19.000
Bảng báo giá thép v80 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V80 x 80 x 6 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
7.32
23.000
Thép V80 x 80 x 7 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
8.48
23.000
Thép V80 x 80 x 8 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
9.55
23.000
Thép chữ V
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v90 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V90 x 90 x 7 x 12000 mm ( 9.59 kg/m )
Việt Nam
90 mm
7 mm
90 mm
7 mm
12000 mm
9.59
V90 x 90 x 8 x 12000 mm ( 10.90 kg/m )
Việt Nam
90 mm
8 mm
90 mm
8 mm
12000 mm
10.90
V90 x 90 x 9 x 12000 mm ( 12.10 kg/m )
Việt Nam
90 mm
9 mm
90 mm
9 mm
12000 mm
12.10
Bảng barem trọng lượng sắt v90 x 90 x 7 x 12000 mm ( 9.59 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 90 mm – Độ dày hai cánh: 7 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – 12000 mm – Trọng lương: 9.59 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v90 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v90 x 90 x 8 x 12000 mm ( 10.90 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 90 mm – Độ dày hai cánh: 8 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 10.90 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v90 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v90 x 90 x 9 x 12000 mm ( 12.10 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 90 mm – Độ dày hai cánh: 9 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 12.10 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v90 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá sắt chữ V
Bảng báo giá sắt v90 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V90 x 90 x 7 x 12000 mm
Việt Nam
9.59
19.000
Thép chữ V90 x 90 x 8 x 12000 mm
Việt Nam
10.90
19.000
Thép chữ V90 x 90 x 9 x 12000 mm
Việt Nam
12.10
19.000
Bảng báo giá thép v75 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V90 x 90 x 7 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
9.59
23.000
Thép V90 x 90 x 8 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
10.90
23.000
Thép V90 x 90 x 9 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
12.10
23.000
Giá sắt thép chữ V
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v100 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V100 x 100 x 7 x 12000 mm ( 10.70 kg/m )
Việt Nam
100 mm
7 mm
100 mm
7 mm
12000 mm
10.70
V100 x 100 x 8 x 12000 mm ( 12.10 kg/m )
Việt Nam
100 mm
8 mm
100 mm
8 mm
12000 mm
12.10
V100 x 100 x 10 x 12000 mm ( 15.12 kg/m )
Việt Nam
100 mm
10 mm
100 mm
10 mm
12000 mm
15.12
Bảng barem trọng lượng sắt v100 x 100 x 7 x 12000 mm ( 10.70 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 100 mm – Độ dày hai cánh: 7 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – 12000 mm – Trọng lương: 10.70 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v100 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v100 x 100 x 8 x 12000 mm ( 12.10 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 100 mm – Độ dày hai cánh: 8 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 12.10 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v100 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v100 x 100 x 10 x 12000 mm ( 15.12 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 100 mm – Độ dày hai cánh: 10 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 15.12 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v100 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá sắt V100
Bảng báo giá sắt v100 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V100 x 100 x 7 x 12000 mm
Việt Nam
10.70
19.000
Thép chữ V100 x 100 x 8 x 12000 mm
Việt Nam
12.10
19.000
Thép chữ V100 x 100 x 10 x 12000 mm
Việt Nam
15.12
19.000
Bảng báo giá thép v100 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V100 x 100 x 7 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
10.70
23.000
Thép V100 x 100 x 8 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
12.10
23.000
Thép V100 x 100 x 10 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
15.12
23.000
Sắt V100
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v120 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V120 x 120 x 8 x 12000 mm ( 14.70 kg/m )
Việt Nam
120 mm
8 mm
120 mm
8 mm
12000 mm
14.70
V120 x 120 x 10 x 12000 mm ( 18.20 kg/m )
Việt Nam
120 mm
10 mm
120 mm
10 mm
12000 mm
18.20
V120 x 120 x 12 x 12000 mm ( 21.60 kg/m )
Việt Nam
120 mm
12 mm
120 mm
12 mm
12000 mm
21.60
Bảng barem trọng lượng sắt v120 x 120 x 8 x 12000 mm ( 14.70 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 120 mm – Độ dày hai cánh: 8 mm – Chiều dài cây: 6000 mm – 12000 mm – Trọng lương: 14.70 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v120 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v120 x 120 x 10 x 12000 mm ( 18.20 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 120 mm – Độ dày hai cánh: 10 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 18.20 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v120 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v120 x 120 x 12 x 12000 mm ( 21.60 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 120 mm – Độ dày hai cánh: 12 mm – Chiều dài cây: 6000mm – 12000 mm – Trọng lương: 21.60 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v120 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Sắt V150
Bảng báo giá sắt v120 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V120 x 120 x 8 x 12000 mm
Việt Nam
14.70
20.000
Thép chữ V120 x 120 x 10 x 12000 mm
Việt Nam
18.20
20.000
Thép chữ V120 x 120 x 12 x 12000 mm
Việt Nam
21.60
20.000
Bảng báo giá thép v120 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V120 x 120 x 8 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
14.70
23.000
Thép V120 x 120 x 10 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
18.20
23.000
Thép V120 x 120 x 12 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
21.60
23.000
Sắt thép V
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v125 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V125 x 125 x 10 x 12000 mm ( 19.10 kg/m )
Việt Nam
125 mm
10 mm
125 mm
10 mm
12000 mm
19.10
V125 x 125 x 12 x 12000 mm ( 22.70 kg/m )
Việt Nam
125 mm
12 mm
125 mm
12 mm
12000 mm
22.70
Bảng barem trọng lượng sắt v125 x 125 x 10 x 12000 mm ( 19.10 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 125 mm – Độ dày hai cánh: 10 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 19.10 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v125 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v125 x 125 x 12 x 12000 mm ( 22.70 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 125 mm – Độ dày hai cánh: 12 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 22.70 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v125 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Sắt thép chữ V
Bảng báo giá sắt v125 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V125 x 125 x 10 x 12000 mm
Việt Nam
19.10
20.000
Thép chữ V125 x 125 x 12 x 12000 mm
Việt Nam
22.70
20.000
Bảng báo giá thép v125 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V125 x 125 x 10 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
19.10
23.000
Thép V125 x 125 x 12 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
22.70
23.000
Sắt V90
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v130 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V130 x 130 x 10 x 12000 mm ( 19.75 kg/m )
Việt Nam
130 mm
10 mm
130 mm
10 mm
12000 mm
19.75
V130 x 130 x 12 x 12000 mm ( 23.40 kg/m )
Việt Nam
130 mm
12 mm
130 mm
12 mm
12000 mm
23.40
Bảng barem trọng lượng sắt v130 x 130 x 10 x 12000 mm ( 19.75 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 130 mm – Độ dày hai cánh: 10 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 19.75 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v130 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v130 x 130 x 12 x 12000 mm ( 23.40 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 130 mm – Độ dày hai cánh: 12 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 23.40 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v130 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Sắt V mạ kẽm
Bảng báo giá sắt v130 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V130 x 130 x 10 x 12000 mm
Việt Nam
19.75
20.000
Thép chữ V130 x 130 x 12 x 12000 mm
Việt Nam
23.40
20.000
Bảng báo giá thép v130 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V130 x 130 x 10 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
19.75
23.000
Thép V130 x 130 x 12 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
23.40
23.000
Thép V mạ kẽm
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chu v150 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V150 x 150 x 10 x 12000 mm ( 22.90 kg/m )
Việt Nam
150 mm
10 mm
150 mm
10 mm
12000 mm
22.90
V150 x 150 x 12 x 12000 mm ( 27.30 kg/m )
Việt Nam
150 mm
12 mm
150 mm
12 mm
12000 mm
27.30
V150 x 150 x 15 x 12000 mm ( 33.60 kg/m )
Việt Nam
150 mm
15 mm
150 mm
15 mm
12000 mm
33.60
Bảng barem trọng lượng sắt chữ v150 x 150 x 10 x 12000 mm ( 22.90 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 150 mm – Độ dày hai cánh: 10 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 22.90 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt chữ v150 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt chữ v150 x 150 x 12 x 12000 mm ( 27.30 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 150 mm – Độ dày hai cánh: 12 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 27.30 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt chữ v150 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng thép v150 x 150 x 15 x 12000 mm ( 33.60 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 150 mm – Độ dày hai cánh: 15 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 33.60 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v150 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá Thép Sắt V
Bảng báo giá sắtv150 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V150 x 150 x 10 x 12000 mm
Việt Nam
22.90
20.000
Thép chữ V150 x 150 x 12 x 12000 mm
Việt Nam
27.30
20.000
Thép chữ V150 x 150 x 15 x 12000 mm
Việt Nam
33.60
20.000
Bảng báo giá thép chữ v150 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V150 x 150 x 10 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
22.90
23.000
Thép chữ V150 x 150 x 12 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
27.30
23.000
Thép chữ V150 x 150 x 15 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
33.60
23.000
Giá Sắt V đen
Bảng quy cách barem trọng lượng thép v175 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V175 x 175 x 15 x 12000 mm ( 39.40 kg/m )
Trung Quốc
175 mm
15 mm
175 mm
15 mm
12000 mm
39.40
Bảng barem trọng lượng thép v175 x 175 x 15 x 12000 mm ( 39.40 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 175 mm – Độ dày hai cánh: 15 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 39.40 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Thép v175 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá Sắt V90
Bảng báo giá thép v175 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V175 x 175 x 15 x 12000 mm
Trung Quốc
39.40
20.000
Bảng báo giá thép v175 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V175 x 175 x 15 x 6000 mm mạ kẽm
Trung Quốc
39.40
20.000
Giá Sắt V200
Bảng quy cách barem trọng lượng sắt v200 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V200 x 200 x 15 x 12000 mm ( 45.30 kg/m )
Việt Nam
200 mm
15 mm
200 mm
15 mm
12000 mm
45.30
V200 x 200 x 20 x 12000 mm ( 60.06 kg/m )
Việt Nam
200 mm
20 mm
200 mm
20 mm
12000 mm
60.06
Bảng barem trọng lượng sắt v200 x 200 x 15 x 12000 mm ( 45.30 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 200 mm – Độ dày hai cánh: 15 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 45.30 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v200 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v200 x 200 x 20 x 12000 mm ( 60.06 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 200 mm – Độ dày hai cánh: 20 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 60.06 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v200 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Sắt thép v kẽm
Bảng báo giá sắt v200 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V200 x 200 x 15 x 12000 mm
Việt Nam
45.30
23.000
Thép chữ V200 x 200 x 20 x 12000 mm
Việt Nam
60.06
23.000
Bảng báo giá thép v200 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V200 x 200 x 15 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
45.30
26.000
Thép V200 x 200 x 20 x 6000 mm mạ kẽm
Việt Nam
60.06
26.000
Giá Sắt V250
Bảng quy cách barem trọng lượng sắtv250 .
Quy cách
Xuất xứ
Chiều cao cánh 1
Độ dày cánh 1
Chiều cao cánh 2
Độ dày cánh 2
Chiều dài cây
Trọng lượng (Kg/m)
V250 x 250 x 25 x 12000 mm ( 94 kg/m )
Trung Quốc
250 mm
25 mm
250 mm
25 mm
12000 mm
94.0
V250 x 250 x 35 x 12000 mm ( 128 kg/m )
Trung Quốc
250 mm
35 mm
250 mm
35 mm
12000 mm
128.0
Bảng barem trọng lượng sắt v250 x 250 x 25 x 12000 mm ( 94.0 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 250 mm – Độ dày hai cánh: 25 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 94.0 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v250 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ. Bảng barem trọng lượng sắt v250 x 250 x 35 x 12000 mm ( 128.0 kg/m ) được hiểu như sau: – Chiều cao hai cánh: 250 mm – Độ dày hai cánh: 35 mm – Chiều dài cây: 12000 mm – Trọng lương: 128.0 kg/m Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Tiêu Chuẩn: JIS G3101. Mác thép: SS400. Sắt v250 có đầy đủ chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Sắt V250
Bảng báo giá sắtv250 mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép chữ V250 x 250 x 25 x 12000 mm
Trung Quốc
94.0
23.000
Thép chữ V250 x 250 x 35 x 12000 mm
Trung Quốc
128.0
23.000
Bảng báo giá thép v250 mạ kẽm mới nhất 2025.
Sản phẩm
Xuất xứ
Trọng lượng (Kg/m)
Đơn giá (Đã VAT)
Thép V250 x 250 x 25 x 6000 mm mạ kẽm
Trung Quốc
94.0
26.000
Thép V250 x 250 x 35 x 6000 mm mạ kẽm
Trung Quốc
128.0
26.000
Lưu ý : Bảng báo giá sắt chữ v mới nhất 2024 và bảng báo giá thép v mạ kẽm mới nhất 2024 có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách liên hệ Hotline: 0932 451 839 hoặc bộ phận kinh doanh để nhận giá tốt. – Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng. – Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra. – Phương thức vận chuyển : Tùy vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận. – Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng. – Hình thức thanh toán : Chuyển khoản. – Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.
Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên nhập khẩu và cung ứng các sản phẩm sắt thép cho công trình tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi lớn, đội vận chuyển hùng hậu đảm bảo giao sắt thép đến mọi công trình trong thời gian nhanh chóng, cam kết giao đúng đơn, đủ số lượng.