Thép xây dựng là gì ?.
Thép xây dựng đóng vai trò xương sống của ngành công nghiệp xây dựng. Tại Việt Nam, một đất nước với tốc độ đô thị hóa và phát triển cơ sở hạ tầng nhanh chóng, nhu cầu về thép xây dựng luôn ở mức cao. Thị trường này không chỉ sôi động về quy mô mà còn đa dạng về các thương hiệu, từ những “ông lớn” trong nước cho đến các nhà sản xuất quốc tế. Mỗi thương hiệu đều có những ưu thế riêng, và điều này tạo ra một bức tranh cạnh tranh về giá thép xây dựng vô cùng phức tạp và biến động. Hiểu rõ về các yếu tố ảnh hưởng và nắm bắt được giá thép xây dựng của các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Pomina hay Việt Nhật là chìa khóa để các nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả.

Giá thép xây dựng không chỉ đơn thuần là chi phí sản xuất mà còn là kết quả của sự tác động tổng hợp từ nhiều yếu tố khác nhau. Đầu tiên và quan trọng nhất là giá nguyên liệu đầu vào. Sắt vụn, quặng sắt và than cốc là những thành phần chính, và giá của chúng trên thị trường thế giới luôn biến động. Khi giá quặng sắt tăng, giá thép xây dựng trong nước cũng sẽ tăng theo, và ngược lại.
Thứ hai, chính sách kinh tế vĩ mô và chính sách thuế của nhà nước cũng có ảnh hưởng lớn. Các chính sách về thuế nhập khẩu, xuất khẩu và các quy định về chống bán phá giá có thể làm thay đổi đáng kể giá bán. Thứ ba, sự biến động của tỷ giá hối đoái cũng là một yếu tố không thể bỏ qua, bởi vì nhiều nguyên liệu thô phải nhập khẩu. Khi đồng đô la tăng giá, chi phí nhập khẩu tăng, và giá thép xây dựng cũng sẽ bị đẩy lên.
Cuối cùng, nhưng không kém phần quan trọng, là tình hình cung cầu trên thị trường. Nhu cầu xây dựng tăng cao trong mùa cao điểm (cuối năm, đầu năm) thường đẩy giá thép xây dựng lên. Ngược lại, trong giai đoạn thấp điểm, giá có thể giảm do lượng hàng tồn kho lớn.
Thép xây dựng hầu hết đều được chia thành 2 loại là thép cuộn tròn trơn và thép cây vằn.
Thép cuộn tròn trơn là thép có bề mặt trơn bóng không có gân. Nó được dùng như là một trong những vật liệu chính cho bê tông cốt thép. Ngoài ra, nó còn sử dụng cho các sườn xoắn ốc, các khung thép nhẹ, lan can cầu thang …
Thép cây vằn tại sao còn được gọi là thép gân, thép thanh vằn. Vì trên toàn bộ thân cây thép đều có những lớp gân cuộn xoáy chạy dọc trên toàn bộ chiều dài của cây thép. Những đường xoắn song song có khoảng cách bằng nhau trải dài toàn bộ bề mặt. Chính vì thế, cái tên thép cây vằn, thép gân, thép thanh vằn đã được người dân đặt cho mặt hàng này.
Thép cây vằn có kích thước đường kính từ D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32. Thép cây vằn có chiều dài 11700 mm. ( dài 11.7m là quy chuẩn về chiều dài của thép thanh vằn ). Với khả năng chịu lực cao, thép cây vằn được sử dụng rộng rãi trong các công trình, xây dựng các toà nhà cao tầng, cầu cống, trường học. Tùy vào độ cao của từng công trình, nhà đầu tư sẽ lựa chọn mặt hàng thép thanh vằn với khả năng chịu lực tốt nhất.

Thép xây dựng Pomina là gì ?.
Pomina là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại khu vực phía Nam. Với công nghệ hiện đại và chất lượng sản phẩm cao, thép Pomina được tin dùng trong nhiều dự án. Giá thép xây dựng Pomina thường tương đối cạnh tranh và có sự linh hoạt nhất định. Tuy nhiên, sự cạnh tranh gay gắt từ các thương hiệu lớn khác đã khiến Pomina phải thay đổi chiến lược để duy trì vị thế của mình. Gần đây, giá của Pomina có thể biến động do những yếu tố nội tại của doanh nghiệp, đòi hỏi người mua cần theo dõi sát sao.

Thép Pomina được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất hiện nay là vì ưu điểm chắc chắn, bền, dẻo, đặc biệt là với khả năng chống chịu dưới mọi tác động của môi trường mà không bị gỉ sét. Thép xây dựng Pomina là thương hiệu sắt thép xây dựng chất lượng cao tại Việt Nam được đông đảo người dùng sử dụng, nhờ có chất lượng tốt, đồ bền bỉ cao, nhờ vào công nghệ sản xuất hiện đại, tiên tiến. Thép xây dựng Pomina có hai loại thép cuộn tròn trơn Pomina và thép thanh vằn Pomina.

Thép cuộn tròn trơn Pomina là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Pomina hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép cuộn tròn trơn Pomina được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…
Thép thanh vằn ( thép cây ) Pomina là gì ?.
Thép thanh vằn Pomina được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn mang tính chuẩn mực của Nhật Bản (JIS), Hoa Kỳ (ASTM), Việt Nam (ASM) về giới hạn chảy, giới hạn đứt, độ dãn dài, khả năng uốn… Nên có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt,.Thép thanh vằn Pomina loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn :TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Pomina mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Pomina trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Pomina chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline : 0932 451 839 để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Pomina phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | 780 Kg/cuộn | 16.140 | 17.754 |
| Thép cuộn Pomina phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | 780 Kg/cuộn | 16.140 | 17.754 |
| Thép cuộn Pomina phi 10 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | 780 Kg/cuộn | 16.140 | 17.754 |
| Thép thanh vằn Pomina phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 17.000 | 18.700 |
| Thép gân Pomina Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 17.000 | 18.700 |
| Thép cây vằn Pomina Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 17.000 | 18.700 |
| Thép cây vằn Pomina Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 17.000 | 18.700 |
| Thép gân Pomina Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 17.000 | 18.700 |
| Thép cây vằn Pomina Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 17.000 | 18.700 |
| Thép thanh vằn Pomina Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 17.000 | 18.700 |
| Thép thanh vằn Pomina Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 17.000 | 18.700 |
| Thép thanh vằn Pomina Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 17.000 | 18.700 |
| Thép thanh vằn Pomina Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 17.000 | 18.700 |

Thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei là gì ?.
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) là một liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, nổi tiếng với công nghệ sản xuất tiên tiến và chất lượng thép vượt trội, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt. Giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei thường ở mức cao hơn so với một số đối thủ trong nước, nhưng lại được nhiều nhà thầu tin tưởng sử dụng cho các công trình đòi hỏi chất lượng và độ bền cao, như các tòa nhà cao tầng hay cầu cảng. Mặc dù giá cao, nhưng sản phẩm của Vina Kyoei vẫn có một thị phần đáng kể nhờ vào uy tín về chất lượng.

Thép Việt Nhật hay còn gọi là Thép Vina Kyoei là nhà máy sản xuất thép xây dựng hàng đầu của Nhật Bản được sản xuất tại Việt Nam. Thép xây dựng Việt Nhật Vina kyoei là một trong những thương hiệu sắt thép xây dựng được sữ dụng rất phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép xây dựng Việt Nhật ( Thép Vina Kyoei ) có 2 loại thép cuộn tròn trơn Việt Nhật Vina Kyoei và thép thanh vằn Việt Nhật Vina kyoei.

Thép cuộn tròn trơn Việt Nhật Vina Kyoei là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Việt Nhật Vina Kyoei hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao và có khả năng chịu lực tốt. Bề mặt thép cuộn có độ trơn bóng, không có các đường gân.Ngày nay, thép cuộn tròn trơn Việt Nhật Vina Kyoei được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thép thanh vằn ( thép cây ) Việt Nhật Vina Kyoei là gì ?.
Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt, có độ cứng rất cao. Được dùng nhiều trong việc đóng các cột bê tông làm trụ, làm cột đường hay các ống cống.Thép gân vằn thường có màu xanh xám, đặc biệt độ cứng của thép rất lớn, không dễ dàng bị bẻ cong. Do đó có khả năng chịu lực tác động cao. Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn :TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline : 0932 451 839 để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Việt Nhật Vina Kyoei phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/ cuộn | 15.091 | 16.600 |
| Thép cuộn Việt Nhật Vina Kyoei phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/ cuộn | 15.091 | 16.600 |
| Thép thanh vằn Việt Nhật Kyoei phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 15.091 | 16.600 |
| Thép gân Việt Nhật Vina Kyoei Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 15.091 | 16.600 |
| Thép cây vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 15.091 | 16.600 |
| Thép gân Việt Nhật Vina Kyoei Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 15.091 | 16.600 |
| Thép gân Việt Nhật Vina Kyoei Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 15.091 | 16.600 |
| Thép cây vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 15.091 | 16.600 |
| Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 15.091 | 16.600 |
| Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 15.091 | 16.600 |
| Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 15.091 | 16.600 |
| Thép thanh vằn Việt Nhật Vina Kyoei Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 15.091 | 16.600 |

Thép xây dựng Hòa Phát là gì ?.
Hòa Phát được xem là “anh cả” của ngành thép Việt Nam với thị phần lớn nhất. Lợi thế của Hòa Phát là quy mô sản xuất khép kín, từ quặng sắt cho đến sản phẩm cuối cùng, giúp họ kiểm soát được chi phí và duy trì giá thép xây dựng Hòa Phát ở mức ổn định và cạnh tranh. Sản phẩm của Hòa Phát nổi tiếng về chất lượng và được sử dụng trong nhiều công trình trọng điểm quốc gia. Sự ổn định và uy tín là những lý do chính khiến giá thép xây dựng Hòa Phát luôn là một trong những tiêu chuẩn để so sánh trên thị trường. Thép Hòa Phát ngày càng khẳng định vị trí quan trọng của mình trong ngành xây dựng tại Việt Nam và ngày càng được ưa chuộng bởi chất lượng và giá thành của thép Hòa Phát. Thép xây dựng Hòa Phát có 2 loại thép cuộn tròn trơn Hòa Phát và thép thanh vằn Hòa Phát.

Thép cuộn tròn trơn Hòa Phát là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Hòa Phát hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép cuộn tròn trơn Hòa Phát được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thép thanh vằn ( thép cây ) Hòa Phát là gì ?.
Thép thanh vằn Hòa Phát có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt.Thép thanh vằn Hòa Phát loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn : TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Hòa Phát trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Hòa Phát chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Hòa Phát phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 14.580 | 16.038 |
| Thép cuộn Hòa Phát phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 14.580 | 16.038 |
| Thép cây vằn Hòa Phát phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 14.580 | 16.038 |
| Thép gân Hòa Phát Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 14.580 | 16.038 |
| Thép cây vằn Hòa Phát Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 14.580 | 16.038 |
| Thép gân Hòa Phát Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 14.580 | 16.038 |
| Thép gân Hòa Phát Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 14.580 | 16.038 |
| Thép cây vằn Hòa Phát Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 14.580 | 16.038 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 14.580 | 16.038 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 14.580 | 16.038 |
| Thép cây vằn Hòa Phát Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 14.580 | 16.038 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 14.580 | 16.038 |

Thép xây dựng Miền Nam là gì ?.
Thép Miền Nam là một thương hiệu lâu đời, có uy tín tại thị trường phía Nam. Sản phẩm của thép Miền Nam được biết đến với chất lượng ổn định và giá cả phải chăng. Giá thép xây dựng Miền Nam thường phù hợp với nhiều dự án từ dân dụng đến công nghiệp, và có một tệp khách hàng trung thành. Mặc dù không có lợi thế về quy mô lớn như Hòa Phát, nhưng thép Miền Nam vẫn giữ được chỗ đứng của mình nhờ vào chất lượng được thị trường kiểm chứng qua nhiều năm. Thép Miền Nam được sản xuất trên dây chuyền sản xuất hiện đại của các nước châu Âu, do đó sản phẩm thép xây dựng miền nam có độ cứng, độ dẻo đạt tiêu chuẩn quốc tế, giúp cho các công trình xây dựng có độ bền bỉ, thách thức về mặt thời gian. Thép xây dựng Miền Nam có hai loại thép cuộn tròn trơn Miền Nam và thép thanh vằn Miền Nam.

Thép cuộn tròn trơn Miền Nam là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Miền Nam hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép cuộn tròn trơn Miền Nam được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thép thanh vằn ( thép cây ) Miền Nam là gì ?.
Thép thanh vằn Miền Nam có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt.Thép thanh vằn Miền Nam loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn : TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Miền Nam mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Miền Nam trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Miền Nam chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline : 0932 451 839 để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Miền Nam phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 15.000 | 16.500 |
| Thép cuộn Miền Nam phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 15.000 | 16.500 |
| Thép cây vằn Miền Nam phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 15.000 | 16.500 |
| Thép gân Miền Nam Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 15.000 | 16.500 |
| Thép cây vằn Miền Nam Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 15.000 | 16.500 |
| Thép gân Miền Nam Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 15.000 | 16.500 |
| Thép gân Miền Nam Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 15.000 | 16.500 |
| Thép cây vằn Miền Nam Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 15.000 | 16.500 |
| Thép thanh vằn Miền Nam Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 15.000 | 16.500 |
| Thép thanh vằn Miền Nam Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 15.000 | 16.500 |
| Thép cây vằn Miền Nam Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 15.000 | 16.500 |
| Thép thanh vằn Miền Nam Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 15.000 | 16.500 |

Thép xây dựng Việt Mỹ VAS là gì ?.
Tập đoàn thép Việt Mỹ (VAS) là một thương hiệu trẻ nhưng có tốc độ phát triển mạnh mẽ. Với công nghệ sản xuất hiện đại, VAS đang dần chiếm lĩnh thị phần, đặc biệt là tại khu vực phía Nam. Giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS thường được định vị ở mức cạnh tranh, thu hút các nhà thầu và người tiêu dùng tìm kiếm sản phẩm chất lượng tốt với giá hợp lý. Sự năng động và khả năng cung cấp số lượng lớn là điểm mạnh giúp VAS cạnh tranh sòng phẳng với các đối thủ lâu năm.

Thép Việt Mỹ ( VAS ) Là một trong những thương hiệu thép xây dựng chất lượng được các doanh nghiệp đối tác trong nước và quốc tế công nhận và tin dùng cho các công trình. Thép Việt Mỹ ( VAS ) đã tạo dựng uy tín là thương hiệu Việt chất lượng cao và luôn sản xuất những sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao và ổn định, đảm bảo những yêu cầu về vững chắc, an toàn khi sử dụng. Thép xây dựng Việt Mỹ VAS có 2 loại thép cuộn tròn trơn Việt Mỹ VAS và thép thanh vằn Việt Mỹ VAS.

Thép cuộn tròn trơn Việt Mỹ VAS là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Việt Mỹ VAS được chia làm 2 loại là phi 6 và phi 8 theo tiêu chuẩn mới nhất hiện nay. TCVN 1651-1:2018. Với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép cuộn tròn trơn VIệt Mỹ VAS được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thép thanh vằn ( thép cây ) Việt Mỹ VAS là gì ?.
Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS đây là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều nhất hiện nay trên thị trường. Nó được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến nhất thế giới như Mỹ, Nhật.
Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS đảm bảo 100% những tiêu chuẩn về chất lượng như giới hạn chảy, giới hạn đứt, độ dãn dài, khả năng đàn hồi, có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt.Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn :TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Việt Mỹ VAS phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 15.940 | 17.534 |
| Thép cuộn Việt Mỹ VAS phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 15.940 | 17.534 |
| Thép cây vằn Việt Mỹ VAS phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 16.040 | 17.644 |
| Thép gân Việt Mỹ VAS Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 16.040 | 17.644 |
| Thép cây vằn Việt Mỹ VAS Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 16.040 | 17.644 |
| Thép gân Việt Mỹ VAS Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 16.040 | 17.644 |
| Thép gân Việt Mỹ VAS Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 16.040 | 17.644 |
| Thép cây vằn Việt Mỹ VAS Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 16.040 | 17.644 |
| Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 16.040 | 17.644 |
| Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 16.040 | 17.644 |
| Thép cây vằn Việt Mỹ VAS Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 16.040 | 17.644 |
| Thép thanh vằn Việt Mỹ VAS Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 16.040 | 17.644 |

Thép xây dựng Tung Ho Việt Nam là gì ?.
Tung Ho Việt Nam là một thương hiệu thép đến từ Đài Loan, được đánh giá cao về công nghệ sản xuất và chất lượng sản phẩm. Giá thép xây dựng Tung Ho Việt Nam thường có sự cạnh tranh nhất định, đặc biệt là với các sản phẩm thép cuộn và thép cây. Tung Ho tập trung vào việc cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe, và do đó, giá của họ thường phản ánh chất lượng và công nghệ sản xuất.

Thép Tung Ho Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền sản xuất hiện đại, áp dụng công nghệ tân tiến, độ bền lớn, chống gỉ sét, dùng được cho những khu vực có thời tiết khắc nghiệt.Thép Tung Ho Việt Nam đã có mặt trên thị trường và đã nhận được nhiều phản ứng tích cực của khách hàng. Thép xây dựng Tung Ho Việt Nam có hai loại thép cuộn tròn trơn Tung Ho Việt Nam và thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam.

Thép cuộn tròn trơn Tung Ho Việt Nam là gì ?.
Thép cuộn tròn trơn Tung Ho Việt Nam là thép có bề mặt trơn bóng không có gân. Thường được dùng như là một trong những vật liệu chính cho bê tông cốt thép. Ngoài ra, nó còn thích hợp sử dụng cho các sườn xoắn ốc, các khung thép nhẹ, lan can cầu thang. Với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép cuộn tròn trơn Tung Ho Việt Nam được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Thép thanh vằn ( thép cây ) Tung Ho Việt Nam là gì ?.
Thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam là hệ thống sản xuất thép gân tạo ra trên bề mặt thanh thép các gân lồi lên có dạng đốt tre hoặc xương cá, làm tăng lực liên kết giữa thanh thép và bê tông. Sự kết hợp của hai vật liệu có thể tạo ra cường độ gắn kết cao hơn, có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống rỉ tốt. Thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu, đường…
Mác thép thường được sữ dụng:
– CT3 / CB240-T : Dùng trong các công trình xây dựng và dân dụng.
– CB300-V / SD295 : Sữ dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng.
– CB400-V / SD390 : Là mác thép cường độ cao dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc, cầu đường, các công trình nhà máy thủy điện.– Tiêu chuẩn :TCVN 1651-85, Jis – G3101, ASTM – A615, ASTM – A651M.
– Xuất xứ : Việt Nam.
– Tất cả sản phẩm của công ty chúng tôi đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy.

Công Ty Thép Vina Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Tung Ho Việt Nam mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép xây dựng Tung Ho Việt Nam trong năm 2025 cũng có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Tung Ho Việt Nam chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline : 0932 451 839 để nhận giá tốt nhất tại từng thời điểm.
| Loại Hàng Và Mác Thép | Chiều dài cây | Đơn Vị Tính | Trọng Lượng ( Kg / Cây ) | Đơn Giá ( Chưa VAT ) | Đơn Giá ( Đã VAT ) |
| Thép cuộn Tung Ho Việt Nam phi 6 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 16.190 | 17.809 |
| Thép cuộn Tung Ho Việt Nam phi 8 CT3 / CB240-T | Cuộn | Kg | Kg/cuộn | 16.190 | 17.809 |
| Thép cây vằn Tung Ho Việt Nam phi 10 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 6.93 | 16.190 | 17.809 |
| Thép gân Tung Ho Việt Nam Phi 12 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 9.98 | 16.190 | 17.809 |
| Thép cây vằn Tung Ho Việt Nam Phi 14 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 13.60 | 16.190 | 17.809 |
| Thép gân Tung Ho Việt Nam Phi 16 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 17.76 | 16.190 | 17.809 |
| Thép gân Tung Ho Việt Nam Phi 18 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 22.47 | 16.190 | 17.809 |
| Thép cây vằn Tung Ho Việt Nam Phi 20 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 27.75 | 16.190 | 17.809 |
| Thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam Phi 22 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 33.54 | 16.190 | 17.809 |
| Thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam Phi 25 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 43.70 | 16.190 | 17.809 |
| Thép cây vằn Tung Ho Việt Nam Phi 28 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 54.81 | 16.190 | 17.809 |
| Thép thanh vằn Tung Ho Việt Nam Phi 32 CB300-V / SD295 | 11700 mm | Kg | 71.62 | 16.190 | 17.809 |

Lưu ý :Trong bối cảnh thị trường thép xây dựng luôn biến động, việc lựa chọn thương hiệu và thời điểm mua hàng là rất quan trọng. Mặc dù giá thép xây dựng là yếu tố hàng đầu, nhưng chất lượng sản phẩm cũng không kém phần quan trọng, đặc biệt là với các công trình lớn và yêu cầu cao về an toàn.
Lời khuyên cho người tiêu dùng và các doanh nghiệp là nên theo dõi sát sao giá thép xây dựng hàng ngày thông qua các trang web uy tín, báo cáo thị trường và liên hệ trực tiếp với các đại lý, nhà phân phối chính hãng. Điều này sẽ giúp bạn nắm bắt được các xu hướng giá, so sánh giá thép xây dựng Hòa Phát, giá thép xây dựng Pomina, giá thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei, giá thép xây dựng Miền Nam, giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS và giá thép xây dựng Tung Ho Việt Nam để đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt nhất.
Sự cạnh tranh của các thương hiệu như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Miền Nam, Việt Mỹ và Tung Ho đã mang lại nhiều lựa chọn chất lượng cho thị trường. Việc hiểu rõ về từng thương hiệu, đặc điểm sản phẩm và mức giá thép xây dựng của họ sẽ giúp bạn tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo được chất lượng công trình.
Cừ larsen Thép Vina Phát Thép Vina Phát chuyên cung cấp cừ larsen cho công trình