Bảng giá cừ larsen mới nhất năm 2025

Bảng giá cừ Larsen: Cẩm nang tối ưu chi phí cho công trình

Trong ngành xây dựng, cừ Larsen đóng vai trò không thể thiếu trong các công trình đòi hỏi sự vững chắc và khả năng chịu lực cao, đặc biệt là các công trình ven sông, biển, hoặc có địa chất phức tạp. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả kinh tế cho dự án, việc nắm bắt thông tin chính xác về bảng giá cừ Larsen là vô cùng quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện về bảng giá cừ Larsen, Quy cách trọng lượng cừ larsen, phân loại cừ larsen.

Bảng giá cừ larsen
Bảng giá cừ larsen

Cừ larsen là gì ?.

Cừ larsen có nhiều tên gọi khác nhau như là cọc larsen, cừ thép larsen, cọc cừ larsen, cọc ván thép, … được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, … Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Cừ larsen có nhiều loại khác nhau như :
Cừ larsen loại II : 400 x 100 x 10.5 x 12000 mm ( 48 kg/m ) .
Cừ larsen loại III : 400 x 125 x 13 x 12000 mm ( 60 kg/ m ) .
Cừ larsen loại IV : 400 x 170 x 15.5 x 12000 mm ( 76.1 kg/m ) .
Cừ thép larsen loại V : 500 x 200 x 24.3 x 12000 mm ( 105 kg/m ) .
Cừ larsen loại IIIW : 600 x 180 x 13.4 x 10000 mm ( 81.6 kg/m ) .
Cừ thép larsen loại IV : 600 x 210 x 18 x 12000 mm ( 106 kg/m ) .

Cừ larsen
Cừ larsen

Cừ larsen II là gì ?.

Cừ larsen II hay còn gọi cừ larsen loại 2 được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen II ( cừ larsen loại 2 ) có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mm ( 48 kg/m ). Cừ larsen loại II được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, …Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Bảng quy cách barem trọng lượng cừ thép larsen loại II ( cọc larsen loại 2 ) :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cọc larsen II: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mm400 mm100 mm100 mm10.5 mm12000 mm48

Bảng barem trọng lượng cừ thép larsen loại II ( cừ thép larsen 2 ) được hiểu như sau :
– Chiều rộng: 400 mm
– Chiều cao hai cánh: 100 mm
– Độ dày: 10.5 mm
– Chiều dài cây: 12000 mm
– Trọng lương: 60 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cọc larsen II có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thành phần hóa học cừ thép larsen loại II ( cừ thép larsen 2 ) :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cừ thép larsen II ( cừ thép larsen loại 2 ) :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen II ( giá cừ thép larsen loại 2 ) mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cọc larsen II: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mmChina48Liên hệ
Cừ thép larsen II: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mmKorea48Liên hệ
Cọc larsen II: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mmJapan48Liên hệ
Cừ thép larsen II: 400 x 100 x 10.5 x 12000 mmThailand48Liên hệ
Giá cừ larsen ii
Giá cừ larsen ii

Cừ larsen III là gì ?.

Cừ larsen III hay còn gọi cừ larsen loại 3 được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen III ( cừ larsen loại 3 ) có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 400 x 125 x 13 x 12000 mm ( 60 kg/m ). Cừ larsen loại III được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, …Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Bảng quy cách barem trọng lượng cọc larsen loại III ( cừ thép larsen loại 3 ) :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cọc larsen III: 400 x 125 x 13 x 12000 mm400mm125mm125mm13mm12000mm60

Bảng barem trọng lượng cừ larsen loại III ( cừ thép larsen 3 ) được hiểu như sau :
– Chiều rộng: 400mm
– Chiều cao hai cánh: 125mm
– Độ dày: 13mm
– Chiều dài cây: 12000 mm
– Trọng lương: 60 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cừ larsen III có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Cừ larsen iii
Cừ larsen iii

Thành phần hóa học cừ thép larsen loại III ( cọc larsen 3 ) :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cọc larsen III ( cừ thép larsen loại 3 ) :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen III ( giá cừ larsen loại 3 ) mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cọc larsen III: 400 x 125 x 13 x 12000 mmChina6017.500
Cọc larsen III: 400 x 125 x 13 x 12000 mmKorea6022.500
Cọc larsen III: 400 x 125 x 13 x 12000 mmJapan6022.500
Cọc larsen III: 400 x 125 x 13 x 12000 mmThailand6022.500
Giá cừ larsen iii
Giá cừ larsen iii

Cừ larsen IV là gì ?.

Cừ larsen IV hay còn gọi cừ larsen loại 4 được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen IV ( cừ larsen loại 4 ) có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mm ( 76.1 kg/m ). Cừ larsen loại IV được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, … Cừ larsen IV có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún, sạt lỡ cho các công trình.
Cừ larsen IV ( cừ larsen loại 4 ) được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, …
Đặc biệt cừ larsen IV ( cừ larsen loại 4 ) còn được sản xuất ở Việt Nam với nhiều thương hiệu khác nhau, trong đó có cừ larsen Posco ss Vina là nổi trội nhất trong những năm gần đây.
Bảng quy cách barem trọng lượng cừ larsen loại IV ( cừ thép larsen loại 4 ) :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mm400 mm170 mm170 mm15.5 mm12000 mm76.1

Bảng barem trọng lượng cừ larsen loại IV ( cọc larsen 4 ) được hiểu như sau:
– Chiều rộng: 400mm
– Chiều cao hai cánh: 170mm
– Độ dày: 15.5mm
– Chiều dài cây: 12000mm,16000mm,18000mm
– Trọng lương: 76.1 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cừ larsen IV có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Cừ thép larsen iv
Cừ thép larsen iv

Thành phần hóa học cừ larsen loại IV ( cừ thép larsen 4 ) :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cừ larsen IV ( cọc larsen loại 4 ) :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen IV ( giá cừ larsen loại 4 ) mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mmChina76.117.500
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mmKorea76.122.500
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mmJapan76.122.500
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mmPosco-Việt Nam76.120.500
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 12000 mmThailand76.1Liên hệ
Cừ larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 16000 mmKorea76.123.500
Cọc larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 16000 mmJapan76.123.500
Cọc larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 18000 mmKorea76.123.500
Cọc larsen IV: 400 x 170 x 15.5 x 18000 mmChina76.118.000
Giá cừ larsen iv
Giá cừ larsen iv

Cừ larsen V là gì ?.

Cừ larsen V hay còn gọi cừ larsen loại 5 được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen V ( cừ larsen loại 5 ) có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mm ( 105 kg/m ). Cừ larsen loại V được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, …Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Bảng quy cách barem trọng lượng cọc larsen loại V ( cừ thép larsen loại 5 ) :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cọc larsen V: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mm500 mm200 mm200 mm24.3 mm12000 mm105

Bảng barem trọng lượng cọc larsen loại V ( cừ thép larsen 5 ) được hiểu như sau :
– Chiều rộng: 500 mm
– Chiều cao hai cánh: 200 mm
– Độ dày: 24.3 mm
– Chiều dài cây: 12000 mm
– Trọng lương: 105 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cọc larsen V có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Thành phần hóa học cừ thép larsen loại V ( cọc larsen 5 ) :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cọc larsen V ( cừ thép larsen loại 5 ) :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen V ( giá cọc thép larsen loại 5 ) mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cọc larsen V: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mmChina105Liên hệ
Cọc larsen V: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mmKorea105Liên hệ
Cọc larsen V: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mmJapan105Liên hệ
Cừ larsen V: 500 x 200 x 24.3 x 12000 mmThailand105Liên hệ
Giá cừ larsen v
Giá cừ larsen v

Cừ larsen IIIW là gì ?.

Cừ larsen IIIW được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen IIIW có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mm ( 81.6 kg/m ). Cừ larsen loại IIIW được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, …Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Bảng quy cách barem trọng lượng cừ thép larsen loại IIIW :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cọc larsen IIIW: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mm600 mm180 mm180 mm13.4 mm10000 mm81.6

Bảng barem trọng lượng cọc larsen loại IIIW được hiểu như sau :
– Chiều rộng: 600 mm
– Chiều cao hai cánh: 180 mm
– Độ dày: 13.4 mm
– Chiều dài cây: 10000 mm
– Trọng lương: 81.6 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cọc larsen IIIW có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Cừ larsen vi
Cừ larsen vi

Thành phần hóa học cừ thép larsen loại IIIW :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cọc larsen IIIW :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen IIIW mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cọc larsen IIIW: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mmChina81.6Liên hệ
Cọc larsen IIIW: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mmKorea81.6Liên hệ
Cọc larsen IIIW: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mmJapan81.6Liên hệ
Cọc larsen IIIW: 600 x 180 x 13.4 x 10000 mmThailand81.6Liên hệ
Cừ thép larsen vi
Cừ thép larsen vi

Cừ larsen VI là gì ?.

Cừ larsen VI hay còn gọi cừ larsen loại 6 được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5528 với mác thép SY295, SY390. Cừ larsen VI ( cừ larsen loại 6 ) có kích thước thông số và trọng lượng như sau: 600 x 210 x 18 x 12000 mm ( 106 kg/m ). Cừ larsen loại VI được sử dụng trong việc xử lý nền móng của các công trình như xây dựng cao ốc, nhà cao tầng, cầu đường, thủy lợi, bờ kè, đập thủy điện, bến tàu, chống sạt lỡ, các dự án gia cố chống lũ lụt, động đất, …Cừ larsen có tác dụng rất lớn trong việc chống sụt lún cho các công trình.
Bảng quy cách barem trọng lượng cừ thép larsen loại VI ( cọc larsen loại 6 ) :

Quy cáchChiều rộngChiều cao cánh 1Chiều cao cánh 2Độ dày cánh 2Chiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
Cọc larsen VI: 600 x 210 x 18 x 12000 mm600 mm210 mm210 mm18 mm12000 mm106

Bảng barem trọng lượng cừ thép larsen loại VI ( cọc larsen 6 ) được hiểu như sau :
– Chiều rộng: 600 mm
– Chiều cao hai cánh: 210 mm
– Độ dày: 18 mm
– Chiều dài cây: 12000 mm
– Trọng lương: 106 kg/m
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.
 Tiêu Chuẩn: JIS A5528.
Mác thép: SY295, SY390.
Cừ thép larsen VI có đầy đủ chứng từ CO/CQ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Cọc thép larsen vi
Cọc thép larsen vi

Thành phần hóa học cọc larsen loại VI ( cừ thép larsen 6 ) :

Mác thépCSiMnPSN
SY2950.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060
SY3900.18 max0.55 max1.50 max0.040 max0.040 max0.0060

Tính chất cơ lý cọc larsen VI ( cừ thép larsen loại 6 ) :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SY295295 min450 min18 min
SY390390 min490 min16 min

Bảng giá cừ larsen IV ( giá cừ larsen loại 6 ) mới nhất 2025.

Sản phẩmXuất xứTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (Đã VAT)
Cọc larsen VI: 600 x 210 x 18 x 12000 mmChina106Liên hệ
Cọc larsen VI: 600 x 210 x 18 x 12000 mmKorea106Liên hệ
Cọc larsen VI: 600 x 210 x 18 x 12000 mmJapan106Liên hệ
Cọc larsen VI: 600 x 210 x 18 x 12000 mmThailand106Liên hệ

Lưu ý : Bảng giá cừ larsen mới nhất 2025 có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách liên hệ Hotline: 0932 451 839 hoặc bộ phận kinh doanh để nhận giá tốt.
–  Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
–  Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
–  Phương thức vận chuyển : Tùy vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
 –  Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
–  Hình thức thanh toán : Chuyển khoản.
–  Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.

Thép cừ larsen
Thép cừ larsen

Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên nhập khẩu và cung ứng các sản phẩm sắt thép cho công trình tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi lớn, đội vận chuyển hùng hậu đảm bảo giao sắt thép đến mọi công trình trong thời gian nhanh chóng, cam kết giao đúng đơn, đủ số lượng.

Check Also

Thép hình i700

Giá sắt I mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá sắt i chịu ảnh hưởng trực tiếp từ nhiều yếu tố vĩ mô như giá …

Giá Thép hình v

Giá sắt V mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Báo giá sắt V và các yếu tố ảnh hưởng Thị trường thép là một …

Thép hình u

Giá sắt chữ u mới nhất hôm nay năm 2025 ?.

Giá Sắt chữ U và các yếu tố ảnh hưởng Trong ngành công nghiệp xây …

Thép ray cần cẩu QU120

Giá thép ray QU120 hôm nay mới nhất trong năm 2025 ?.

Giá Thép Ray QU120 và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Khi tìm hiểu về giá thép …

Thép ray QU100

Giá thép ray QU100 hôm nay mới nhất trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU100 và các yếu tố ảnh hưởng Khi tìm kiếm thép ray …

Giá thép ray cẩu trục QU80

Giá thép ray QU80 mới nhất hiện tại trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU80 và thép ray cẩu trục Một trong những yếu tố quan trọng …

Thép ray cẩu trục QU70

Giá thép ray QU70 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU70 và các yếu tố ảnh hưởng Khi một dự án cần …

Thanh ray P50

Giá thép ray P50 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép ray p50 là gì ?. Thép ray P50 là một loại thép ray chuyên dụng được …

Thép ray P43

Giá thép ray P43 hôm nay trong năm 2025 ?.

Trong ngành công nghiệp xây dựng và giao thông vận tải, thép đường ray tàu đóng …

Đường ray P38

Giá thép ray P38 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép ray P38 không phải là một con số cố định mà biến động liên …

Giá thép ray P30

Giá thép ray P30 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

 Giá thép ray P30 là một trong những yếu tố được quan tâm hàng đầu khi …

Gia công cuốn ống theo yêu cầu

Gia công thép theo yêu cầu hiện tại trong năm 2025 ?.

Gia công thép theo yêu cầu là gì ?. Gia công thép theo yêu cầu …

Thép hình H350 đã qua sử dụng

Giá thép hình đã qua sử dụng hôm nay trong năm 2025 ?.

Trong bối cảnh chi phí xây dựng ngày càng tăng cao, việc tìm kiếm các …

Thanh lý cừ larsen đã qua sử dụng

Giá cừ larsen đã qua sử dụng hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?.

Thu mua cừ larsen và thanh lý cọc cừ larsen  Công Ty TNHH TM DV XUẤT NHẬP …

Giá sắt hộp kẽm

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là gì ? Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là …

Giá thép hộp vuông mạ kẽm

Giá thép hộp vuông mạ kẽm hiện tại trong năm 2025 ?.

Thép hộp vuông mạ kẽm là gì ? Trong ngành xây dựng và công nghiệp, …

Thép hộp cỡ lớn

Giá thép hộp cỡ lớn mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép hộp cỡ lớn là gì ? Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, …

Thép hộp đen vuông

Giá thép hộp vuông đen mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Sắt hộp vuông đen là gì ? Trong bối cảnh ngành xây dựng và công …

Giá thép hộp đen chữ nhật

Giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất hiện tại trong năm 2025 ?.

Thép hộp chữ nhật đen là một trong những loại vật liệu xây dựng và công …

Giá thép xây dựng Việt Nhật

Giá thép xây dựng mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép xây dựng là gì ?. Thép xây dựng đóng vai trò xương sống của …

Thép lục giác đặc C45

Giá thép lục giác đặc mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép lục giác đặc, hay còn gọi là thép lục lăng đặc, là một loại …

Giá thép SKD61

Giá thép SKD61 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép SKD61 không phải là con số cố định, mà luôn thay đổi theo thị …

Thép tròn đặc SKD11 gia công

Giá thép SKD11 mới nhất hôm nay trong năm 2025

Thép SKD11 là gì ? Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, cơ khí …

Thép tròn C45

Giá thép tròn đặc S45C mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép tròn đặc S45C không phải là một con số cố định mà chịu ảnh …

Giá thép tròn đặc S20C

Giá thép đặc tròn S20C mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép đặc tròn S20C (cũng như giá thép tròn đặc S20C hay giá thép tròn trơn …

Thép ray tàu p24

Giá thép ray p24 mới nhất hôm nay ?.

Giá thép ray P24 không phải là một con số cố định mà biến động …

Thép ray

Giá thép ray p18 hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép ray P18 là một yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng và giao …

Giá thép ray p15 mới

Giá thép ray p15 hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?

Giá thép ray P15 là một trong những yếu tố quan trọng trong ngành xây …

Giá thép hình h250

Giá thép hình H hôm nay trong năm 2025 như thế nào ?.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình H Giá nguyên liệu đầu vào: Giá …

Thép tấm Hardox500

Giá thép tấm Hardox500 như thế nào ?.

Giá thép tấm Hardox500 trong năm 2025 Giá thép tấm Hardox500 trong năm 2025 sẽ …

Giá thép tấm gân

Giá thép tấm chống trượt năm 2025 như thế nào ?.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm chống trượt Giá thép tấm chống …

Giá thép tấm 65G

Giá thép tấm 65Mn như thế nào trong năm 2025 ?.

Dự báo giá thép tấm 65Mn trong năm 2025. Giá thép tấm 65Mn là một …

Tấm thép q345b

Giá thép tấm q345b ảnh hưởng như thế nào trong năm 2025 ?.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Tấm Q345B Giá nguyên liệu thô: Quặng …

Thép tấm s50c

Giá thép tấm s50c như thế nào trong năm 2025 ?.

 Giá thép tấm S50C và những yếu tố ảnh hưởng: Giá thép tấm S50C thường xuyên …

Cọc ván thép

Giá cừ larsen như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá cừ Larsen: yếu tố then chốt trong xây dựng công trình Trong ngành xây …

Thép ray tàu p12

Giá thép ray p12 biến động như thế nào trong năm 2025 ?.

Các yếu tố tác động đến giá thép ray P12 Giá thép ray P12 phụ …

Thép ray tàu p11

Giá thép ray p11 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép ray p11 và các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép ray Giá …

Tấm thép s45c

Giá thép tấm s45c trong năm 2025 như thế nào ?.

Giá thép tấm s45c và những yếu tố ảnh hưởng ?. Giá thép tấm S45C …

Giá thép tấm ss400 hàng cuộn

Giá thép tấm ss400 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm ss400 và những phân tích Giá thép tấm SS400 thường dao động …

Giá thép tấm a572

Giá thép tấm a572 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm A572 thay đổi theo những yếu tố nào? Giá thép tấm A572 …

thép tấm a516

Giá thép tấm a516 chịu nhiệt như thế nào trong năm 2025 ?.

 Giá thép tấm a516 chịu nhiệt thay đổi theo những yếu tố nào ?. Giá …

gia thep tam a515 chiu nhiet

Giá thép tấm a515 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm a515 chịu nhiệt thay đổi theo những yếu tố nào ? Giá …

thep tam a36

Giá thép tấm a36 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm a36 và những phân tích Giá thép tấm A36 không cố định …