Giá sắt I mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá sắt i chịu ảnh hưởng trực tiếp từ nhiều yếu tố vĩ mô như giá nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, thép phế liệu), chi phí năng lượng sản xuất và cả các chính sách thuế xuất nhập khẩu. Ngoài ra, sự cung – cầu trên thị trường quốc tế và nội địa cũng khiến bảng giá sắt i có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ.

Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá sắt I

Khi tìm hiểu về giá sắt i, bạn cần lưu ý rằng không có một mức giá cố định cho tất cả các loại. Mức giá này phụ thuộc vào các tiêu chí cụ thể sau:

Quy cách và kích thước: Các loại sắt I có kích thước phổ biến như sắt I100, I150, I200, I300… mỗi loại sẽ có trọng lượng và độ dày khác nhau, dẫn đến đơn giá khác nhau.

Thương hiệu sản xuất: Sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Posco, hay thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản sẽ có mức giá sắt i chênh lệch dựa trên uy tín và tiêu chuẩn chất lượng.

Xử lý bề mặt: Sắt I đen thường có giá thấp nhất, trong khi sắt I mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng sẽ có giá cao hơn do khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội trước tác động của môi trường.

Hiểu rõ về giá sắt i và các yếu tố tác động đến nó là chìa khóa để quản lý tài chính hiệu quả trong xây dựng. Việc chủ động cập nhật thông tin sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định mua sắm thông minh, bảo vệ tiến độ và chất lượng cho dự án của mình.

Giá sắt i
Giá sắt i

Sắt i là gì ?

Sắt i còn được gọi với tên thép hình Ihay thép định hình chữ I là loại vật liệu phổ biến nhất nhờ khả năng chịu lực tối ưu và thiết kế linh hoạt, được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101, JIS G3192 với mác thép SS400, SS490, Q345. Hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM với mác thép ASTM A36. Thép hình i được sử dụng trong xưởng công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng nhà máy, nhà giữ xe, nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoan, …

Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ “I” in hoa. Với thiết kế hai cánh hẹp và phần bụng dài, loại thép này có khả năng chịu được lực uốn cực tốt theo phương đứng. So với thép hình H, thép I thường có khối lượng nhẹ hơn trên cùng một đơn vị chiều dài, giúp giảm tải trọng bản thân cho công trình mà vẫn đảm bảo độ an toàn tuyệt đối.

Thép hình i được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, …
Đặc biệt thép hình i còn được sản xuất ở Việt Nam với nhiều thương hiệu khác nhau, trong đó có thép hình Posco ss Vina là nổi trội nhất trong những năm gần đây.

Sắt I
Sắt I

Phân biệt thép I và thép H

Rất nhiều khách hàng nhầm lẫn giữa hai loại này, dẫn đến việc sai lệch trong tính toán giá sắt I cho công trình.

Đặc điểmThép Hình IThép Hình H
Hình dángChiều cao bụng lớn hơn nhiều so với độ rộng cánh.Chiều cao bụng và độ rộng cánh gần bằng nhau.
Khả năng chịu lựcChịu lực theo phương đứng tốt, nhẹ hơn.Chịu lực đa chiều, chống xoắn tốt, nặng hơn.
Ứng dụngDầm nhà sàn, đòn tay, khung máy.Cột trụ nhà cao tầng, cầu đường lớn.
Trọng lượngNhẹ hơn (giúp giảm tải trọng công trình).Nặng hơn và vững chãi hơn.
Thép hình H350
Thép hình H350

Thành phần hóa học thép hình chữ I :

Hàm lượng hóa học max (%).
Mác thépCSiMnPSCrB
SS400CR0.16-0.200.18-0.230.47-0.580.020-0.0350.008-0.0220.32-0.44 
SS400B0.19-0.250.16-0.250.59-0.720.020-0.0390.018-0.036 0.0013-0.0022

Tính chất cơ lý thép hình chữ I :

Mác thépMin Yield (Mpa)
Giới hạn chảy
Tensile (Mpa)
Giới hạn bền kéo
Elongation (%)
Độ giản dài
SS400CR256-333Mpa432-461Mpa30-34%
SS400B274-315Mpa415-471Mpa31.5-37.5%
Thép hình I
Thép hình I

Sắt i100 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt i100 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mm100 mm3.3 mm53 mm4.5 mm6000 mm6.72

Bảng barem trọng lượng sắt i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mm ( 6.72 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 3.3 mm.
-Chiều rộng cánh: 53 mm.
-Độ dày cánh: 4.5 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 6.72 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i100 có đầy đủ Co / Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i100 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Giá sắt i100
Giá sắt i100

Bảng báo giá sắt i100 ( giá thép hình i100 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Thép hình i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mmChina6.7219.500
Thép hình i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mmPosco – Việt Nam6.7220.500
Thép hình i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mmAK – Việt Nam7.2818.500
Thép hình i100 x 53 x 3.3 x 4.5 x 6000 mmAC – Việt Nam7.28Liên hệ
Sắt i100
Sắt i100

Thép hình i148 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i148 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
I148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mm148 mm6 mm100 mm9 mm12000 mm21.10

Bảng barem trọng lượng thép hình i148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mm ( 21.10 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 148 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 9 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 21.10 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i148 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i148 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Thép hình i148 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Giá thép hình i148
Giá thép hình i148

Bảng báo giá thép hình i148 ( giá sắt hình i148 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Thép hình i148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mmChina21.1019.500
Sắt hình i148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mmPosco-Việt Nam21.1020.500
Sắt hình i148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mmJapan21.10Liên hệ
Sắt hình i148 x 100 x 6 x 9 x 12000 mmKorea21.10Liên hệ
Thép hình i148
Thép hình i148

Sắt i150 là gì ?.

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mm150 mm5 mm75 mm7 mm12000 mm14.00

Bảng barem trọng lượng sắt i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mm ( 14.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 150 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 75 mm.
-Độ dày cánh: 7 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 14.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i150 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i150 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt i150 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Sắt i150
Sắt i150

Bảng báo giá sắt i150 ( giá thép hình i150 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mmChina14.0019.500
Thép hình i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mmPosco-Việt Nam14.0020.500
Sắt hình i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mmJapan14.00Liên hệ
Sắt hình i150 x 75 x 5 x 7 x 12000 mmKorea14.00Liên hệ
Giá sắt i150
Giá sắt i150

Thép hình i194 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i194 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mm194 mm6 mm150 mm9 mm12000 mm30.60

Bảng barem trọng lượng sắt i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mm ( 30.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 194 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 150 mm.
-Độ dày cánh: 9 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 30.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i194 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i194 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Thép hình i194 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i194
Thép hình i194

Bảng báo giá sắt i194 ( giá thép hình i194 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mmChina30.6019.500
Sắt hình i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mmPosco-Việt Nam30.6020.500
Sắt hình i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mmJapan30.60Liên hệ
Sắt hình i194 x 150 x 6 x 9 x 12000 mmKorea30.60Liên hệ
Giá thép hình i194
Giá thép hình i194

Thép hình i198 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i198 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mm198 mm4.5 mm99 mm7 mm12000 mm18.20

Bảng barem trọng lượng thép hình i198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mm ( 18.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 198 mm.
-Độ dày bụng: 4.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 99 mm.
-Độ dày cánh: 7 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 18.20 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i198 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt sắt i194 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Thép hình i198 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i198
Thép hình i198

Bảng báo giá thép hình i198 ( giá sắt i198 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mmChina18.2019.500
Sắt hình i198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mmPosco-Việt Nam18.2020.500
Sắt hình i198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mmJapan18.20Liên hệ
Sắt hình i198 x 99 x 4.5 x 7 x 12000 mmKorea18.20Liên hệ
Giá thép hình i198
Giá thép hình i198

Sắt i200 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i200 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mm200 mm5.5 mm100 mm8 mm12000 mm21.30

Bảng barem trọng lượng sắt i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mm ( 21.30 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 200 mm.
-Độ dày bụng: 5.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 21.30 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i200 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i200 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Thép hình i200 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Sắt i200
Sắt i200

Bảng báo giá sắt i200 ( giá thép hình i200 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mmChina21.3019.500
Sắt hình i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mmPosco-Việt Nam21.3020.500
Sắt hình i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mmJapan21.30Liên hệ
Sắt hình i200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 mmKorea21.30Liên hệ
Giá sắt i200
Giá sắt i200

Thép hình i244 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i244 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mm244 mm7 mm175 mm11 mm12000 mm44.10

Bảng barem trọng lượng thép hình i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mm ( 44.10 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 244 mm.
-Độ dày bụng: 7 mm.
-Chiều rộng cánh: 175 mm.
-Độ dày cánh: 11 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 44.10 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i244 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i244 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i244 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i244
Thép hình i244

Bảng báo giá thép hình i244 ( giá sắt i244 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmChina44.1019.500
Sắt hình i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmPosco-Việt Nam44.1020.500
Sắt hình i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmJapan44.10Liên hệ
Sắt hình i244 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmKorea44.10Liên hệ
Giá thép hình i244
Giá thép hình i244

Thép hình i248 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt hình i248 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mm248 mm5 mm124 mm8 mm12000 mm25.70

Bảng barem trọng lượng thép hình i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mm ( 25.70 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 248 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 124 mm.
-Độ dày cánh: 8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 25.70 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i248 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i248 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i248 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i248
Thép hình i248

Bảng báo giá thép hình i248 ( giá sắt i248 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mmChina25.7019.500
Sắt hình i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mmPosco-Việt Nam25.7020.500
Sắt hình i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mmJapan25.70Liên hệ
Sắt hình i248 x 124 x 5 x 8 x 12000 mmKorea25.70Liên hệ
Giá thép hình i248
Giá thép hình i248

Sắt i250 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt i250 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mm250 mm6 mm125 mm9 mm12000 mm29.60

Bảng barem trọng lượng sắt i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mm ( 29.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 125 mm.
-Độ dày cánh: 9 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 29.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i250 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Thép hình i250 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Sắt i250
Sắt i250

Bảng báo giá sắt i250 ( giá thép hình i250 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mmChina29.6019.500
Sắt hình i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mmPosco-Việt Nam29.6020.500
Sắt hình i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mmJapan29.60Liên hệ
Sắt hình i250 x 125 x 6 x 9 x 12000 mmKorea29.60Liên hệ
Giá sắt i250
Giá sắt i250

Thép hình i294 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i294 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mm294 mm8 mm200 mm12 mm12000 mm56.80

Bảng barem trọng lượng thép hình i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mm ( 56.80 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 294 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 200 mm.
-Độ dày cánh: 12 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 56.80 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i294 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i294 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt i294 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i294
Thép hình i294

Bảng báo giá thép hình i294 ( giá sắt i294 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mmChina56.8019.500
Sắt hình i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mmPosco-Việt Nam56.8020.500
Sắt hình i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mmJapan56.80Liên hệ
Sắt hình i294 x 200 x 8 x 12 x 12000 mmKorea56.80Liên hệ
Giá thép hình i294
Giá thép hình i294

Thép hình i298 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình chữ i298 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mm298 mm5.5 mm149 mm8 mm12000 mm32.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mm ( 32.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 298 mm.
-Độ dày bụng: 5.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 149 mm.
-Độ dày cánh: 8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 32.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i298 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i298 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i298 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i298
Thép hình i298

Bảng báo giá thép hình i298 ( giá sắt hình i298 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mmChina32.0019.500
Sắt hình i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mmPosco-Việt Nam32.0020.500
Sắt hình i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mmJapan32.00Liên hệ
Sắt hình i298 x 149 x 5.5 x 8 x 12000 mmKorea32.00Liên hệ
Giá thép hình i298
Giá thép hình i298

Sắt i300 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng sắt i300 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mm300 mm6.5 mm150 mm9 mm12000 mm36.70

Bảng barem trọng lượng sắt i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mm ( 36.70 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 300 mm.
-Độ dày bụng: 6.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 150 mm.
-Độ dày cánh: 9 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 36.70 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i300 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i300 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt i300 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Săt i300
Săt i300

Bảng báo giá sắt i300 ( giá thép hình i300 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mmChina36.7019.500
Sắt hình i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mmPosco-Việt Nam36.7020.500
Sắt hình i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mmJapan36.70Liên hệ
Sắt hình i300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 mmKorea36.70Liên hệ
Giá săt i300
Giá săt i300

Thép hình i340 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i340 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mm340 mm9 mm250 mm14 mm12000 mm79.70

Bảng barem trọng lượng thép hình i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mm ( 79.70 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 340 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 250 mm.
-Độ dày cánh: 14 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 79.70 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i340 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i340 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i340 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i340
Thép hình i340

Bảng báo giá thép hình i340 ( giá sắt hình i340 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Thép hình i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mmChina79.7019.500
Thép hình i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mmPosco-Việt Nam79.7020.500
Sắt hình i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mmJapan79.70Liên hệ
Sắt hình i340 x 250 x 9 x 14 x 12000 mmKorea79.70Liên hệ
Giá thép hình i340
Giá thép hình i340

Thép hình i346 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i346 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mm346 mm6 mm174 mm9 mm12000 mm41.40

Bảng barem trọng lượng thép hình i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mm ( 41.40 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 346 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 174 mm.
-Độ dày cánh: 9 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 41.40 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i346 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i346 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i346 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i346
Thép hình i346

Bảng báo giá thép hình i346 ( giá sắt hình i346 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mmChina41.4019.500
Sắt hình i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mmPosco-Việt Nam41.4020.500
Sắt hình i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mmJapan41.40Liên hệ
Sắt hình i346 x 174 x 6 x 9 x 12000 mmKorea41.40Liên hệ
Giá thép hình i346
Giá thép hình i346

Thép hình i350 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i350 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mm350 mm7 mm175 mm11 mm12000 mm49.60

Bảng barem trọng lượng thép hình i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mm ( 49.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 350 mm.
-Độ dày bụng: 7 mm.
-Chiều rộng cánh: 175 mm.
-Độ dày cánh: 11 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 49.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i350 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i350 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i350 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i350
Thép hình i350

Bảng báo giá thép hình i350 ( giá sắt hình i350 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmChina49.6019.500
Sắt hình i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmPosco-Việt Nam49.6020.500
Sắt hình i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmJapan49.60Liên hệ
Sắt hình i350 x 175 x 7 x 11 x 12000 mmKorea49.60Liên hệ
Giá thép hình i350
Giá thép hình i350

Thép hình i390 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i390 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mm390 mm10 mm300 mm16 mm12000 mm107.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mm ( 107.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 390 mm.
-Độ dày bụng: 10 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 16 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 107.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i390 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i390 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i390 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i390
Thép hình i390

Bảng báo giá thép hình i390 ( giá sắt hình i390 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mmChina107.0019.500
Sắt hình i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mmPosco-Việt Nam107.0020.500
Sắt hình i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mmJapan107.00Liên hệ
Sắt hình i390 x 300 x 10 x 16 x 12000 mmKorea107.00Liên hệ
Giá thép hình i390
Giá thép hình i390

Thép hình i396 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i396 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mm396 mm7 mm199 mm11 mm12000 mm56.60

Bảng barem trọng lượng thép hình i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mm ( 56.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 396 mm.
-Độ dày bụng: 7 mm.
-Chiều rộng cánh: 199 mm.
-Độ dày cánh: 11 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 56.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i396 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i396 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i396 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i396
Thép hình i396

Bảng báo giá thép hình i396 ( giá sắt hình i396 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mmChina56.6019.500
Sắt hình i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mmPosco-Việt Nam56.6020.500
Sắt hình i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mmJapan56.60Liên hệ
Sắt hình i396 x 199 x 7 x 11 x 12000 mmKorea56.60Liên hệ
Giá thép hình i396
Giá thép hình i396

Thép hình i400 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i400 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mm400 mm8 mm200 mm13 mm12000 mm66.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mm ( 66.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 400 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 200 mm.
-Độ dày cánh: 13 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 66.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i400 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i400 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i400 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Sắt i400
Sắt i400

Bảng báo giá thép hình i400 ( giá sắt hình i400 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mmChina66.0019.500
Sắt hình i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mmPosco-Việt Nam66.0020.500
Sắt hình i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mmJapan66.00Liên hệ
Sắt hình i400 x 200 x 8 x 13 x 12000 mmKorea66.00Liên hệ
Giá sắt i400
Giá sắt i400

Thép hình i440 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i440 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mm440 mm11 mm300 mm18 mm12000 mm124.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mm ( 124.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 440 mm.
-Độ dày bụng: 11 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 18 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 124.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i440 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i440 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i440
Thép hình i440

Bảng báo giá thép hình i440 ( giá sắt hình i440 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmChina124.0019.500
Sắt hình i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmPosco-Việt Nam124.0020.500
Sắt hình i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmJapan124.00Liên hệ
Sắt hình i440 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmKorea124.00Liên hệ
Giá thép hình i440
Giá thép hình i440

Thép hình i446 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i446 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mm446 mm8 mm199 mm12 mm12000 mm66.20

Bảng barem trọng lượng thép hình i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mm ( 66.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 446 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 199 mm.
-Độ dày cánh: 12 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 66.20 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i446 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i446 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i446 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i446
Thép hình i446

Bảng báo giá thép hình i446 ( giá sắt hình i446 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mmChina66.2019.500
Sắt hình i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mmPosco-Việt Nam66.2020.500
Sắt hình i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mmJapan66.20Liên hệ
Sắt hình i446 x 199 x 8 x 12 x 12000 mmKorea66.20Liên hệ
Giá thép hình i446
Giá thép hình i446

Thép hình i450 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i450 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mm450 mm9 mm200 mm14 mm12000 mm76.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mm ( 76.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 450 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 200 mm.
-Độ dày cánh: 14 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 76.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i450 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i450 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i450 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i450
Thép hình i450

Bảng báo giá thép hình i450 ( giá sắt hình i450 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mmChina76.0019.500
Sắt hình i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mmPosco-Việt Nam76.0020.500
Sắt hình i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mmJapan76.00Liên hệ
Sắt hình i450 x 200 x 9 x 14 x 12000 mmKorea76.00Liên hệ
Giá thép hình i450
Giá thép hình i450

Thép hình i482 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i482 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mm482 mm11 mm300 mm15 mm12000 mm114.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mm ( 114.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 482 mm.
-Độ dày bụng: 11 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 15 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 114.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i482 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i482 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i482 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i482
Thép hình i482

Bảng báo giá thép hình i482 ( giá sắt hình i482 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mmChina114.0019.500
Sắt hình i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mmPosco-Việt Nam114.0020.500
Sắt hình i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mmJapan114.00Liên hệ
Sắt hình i482 x 300 x 11 x 15 x 12000 mmKorea114.00Liên hệ
Giá thép hình i482
Giá thép hình i482

Thép hình i488 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i488 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mm488 mm11 mm300 mm18 mm12000 mm128.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mm ( 128.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 488 mm.
-Độ dày bụng: 11 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 18 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 128.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i488 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i488 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i488 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i488
Thép hình i488

Bảng báo giá thép hình i488 ( giá sắt hình i488 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmChina128.0019.500
Sắt hình i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmPosco-Việt Nam128.0020.500
Sắt hình i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmJapan128.00Liên hệ
Sắt hình i488 x 300 x 11 x 18 x 12000 mmKorea128.00Liên hệ
Giá thép hình i488
Giá thép hình i488

Thép hình i496 là gì ?.

Bảng barem quy cách trọng lượng thép hình i496 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mm496 mm9 mm199 mm14 mm12000 mm79.50

Bảng barem trọng lượng thép hình i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mm ( 79.50 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 496 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 199 mm.
-Độ dày cánh: 14 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 79.50 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i496 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i496 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i496 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i496
Thép hình i496

Bảng báo giá thép hình i496 ( giá sắt hình i496 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mmChina79.5019.500
Sắt hình i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mmPosco-Việt Nam79.5020.500
Sắt hình i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mmJapan79.50Liên hệ
Sắt hình i496 x 199 x 9 x 14 x 12000 mmKorea79.50Liên hệ
Giá thép hình i496
Giá thép hình i496

Thép hình i500 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình i500 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mm500 mm10 mm200 mm16 mm12000 mm89.60

Bảng barem trọng lượng thép hình i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mm ( 89.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 500 mm.
-Độ dày bụng: 10 mm.
-Chiều rộng cánh: 200 mm.
-Độ dày cánh: 16 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 89.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i500 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i500 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i500 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i500
Thép hình i500

Bảng báo giá thép hình i500 ( giá sắt hình i500 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mmChina89.6019.500
Sắt hình i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mmPosco-Việt Nam89.6020.500
Sắt hình i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mmJapan89.60Liên hệ
Sắt hình i500 x 200 x 10 x 16 x 12000 mmKorea89.60Liên hệ
Giá thép hình i500
Giá thép hình i500

Thép hình i582 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình i582 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mm582 mm12 mm300 mm17 mm12000 mm137.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mm ( 137.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 582 mm.
-Độ dày bụng: 12 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 17 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 137.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i582 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i582 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i582 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i582
Thép hình i582

Bảng báo giá thép hình i582 ( giá sắt hình i582 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mmChina137.0019.500
Sắt hình i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mmPosco-Việt Nam137.0020.500
Sắt hình i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mmJapan137.00Liên hệ
Sắt hình i582 x 300 x 12 x 17 x 12000 mmKorea137.00Liên hệ
Giá thép hình i582
Giá thép hình i582

Thép hình i588 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình i588 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mm588 mm12 mm300 mm20 mm12000 mm151.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mm ( 151.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 588 mm.
-Độ dày bụng: 12 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 20 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 151.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i588 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i588 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i588 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i588
Thép hình i588

Bảng báo giá thép hình i588 ( giá sắt hình i588 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mmChina151.0019.500
Sắt hình i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mmPosco-Việt Nam151.0020.500
Sắt hình i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mmJapan151.00Liên hệ
Sắt hình i588 x 300 x 12 x 20 x 12000 mmKorea151.00Liên hệ
Giá thép hình i588
Giá thép hình i588

Thép hình i594 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i594 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mm594 mm14 mm302 mm23 mm12000 mm175.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mm ( 175.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 594 mm.
-Độ dày bụng: 14 mm.
-Chiều rộng cánh: 302 mm.
-Độ dày cánh: 23 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 175.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i594 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i594 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i594
Thép hình i594

Bảng báo giá thép hình chữ i594 ( giá sắt hình i594 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mmChina175.00Liên hệ
Sắt hình i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mmPosco-Việt Nam175.00Liên hệ
Sắt hình i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mmJapan175.00Liên hệ
Sắt hình i594 x 302 x 14 x 23 x 12000 mmKorea175.0025.000
Giá thép hình i594
Giá thép hình i594

Thép hình i596 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i596 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mm596 mm10 mm199 mm15 mm12000 mm94.60

Bảng barem trọng lượng thép hình i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mm ( 94.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 596 mm.
-Độ dày bụng: 10 mm.
-Chiều rộng cánh: 199 mm.
-Độ dày cánh: 15 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 94.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i596 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i596 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i596
Thép hình i596

Bảng báo giá thép hình i596 ( giá sắt hình i596 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mmChina94.6019.500
Sắt hình i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mmPosco-Việt Nam94.6020.500
Sắt hình i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mmJapan94.60Liên hệ
Sắt hình i596 x 199 x 10 x 15 x 12000 mmKorea94.6025.000
Giá thép hình i596
Giá thép hình i596

Thép hình i600 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i600 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mm600 mm11 mm200 mm17 mm12000 mm106.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mm ( 106.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 600 mm.
-Độ dày bụng: 11 mm.
-Chiều rộng cánh: 200 mm.
-Độ dày cánh: 17 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 106.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i600 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i600 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i600 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i600
Thép hình i600

Bảng báo giá thép hình i600 ( giá sắt i600 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mmChina106.0019.500
Sắt hình i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mmPosco-Việt Nam137.0020.500
Sắt hình i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mmJapan137.00Liên hệ
Sắt hình i600 x 200 x 11 x 17 x 12000 mmKorea137.00Liên hệ
Giá thép hình i600
Giá thép hình i600

Thép hình i692 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i692 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mm692 mm13 mm300 mm20 mm12000 mm166.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mm ( 166.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 692 mm.
-Độ dày bụng: 13 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 20 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 166.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i692 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i692 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i692
Thép hình i692

Bảng báo giá thép hình i692 ( giá sắt i692 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mmChina166.0019.500
Sắt hình i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mmPosco-Việt Nam166.0020.500
Sắt hình i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mmJapan166.00Liên hệ
Sắt hình i692 x 300 x 13 x 20 x 12000 mmKorea166.0025.000
Giá thép hình i692
Giá thép hình i692

Thép hình i700 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i700 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mm700 mm13 mm300 mm24 mm12000 mm185.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mm ( 185.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 700 mm.
-Độ dày bụng: 13 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 24 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 185.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i700 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i700 posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i700 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i700
Thép hình i700

Bảng báo giá thép hình i700 ( giá sắt i700 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mmChina185.0019.500
Sắt hình i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mmPosco-Việt Nam185.0020.500
Sắt hình i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mmJapan185.00Liên hệ
Sắt hình i700 x 300 x 13 x 24 x 12000 mmKorea185.00Liên hệ
Giá thép hình i700
Giá thép hình i700

Thép hình i792 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i792 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mm792 mm14 mm300 mm22 mm12000 mm191.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mm ( 191.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 792 mm.
-Độ dày bụng: 14 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 22 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 191.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i792 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i792 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i792
Thép hình i792

Bảng báo giá thép hình i792 ( giá sắt i792 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mmChina191.00Liên hệ
Sắt hình i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mmPosco-Việt Nam191.00Liên hệ
Sắt hình i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mmJapan191.00Liên hệ
Sắt hình i792 x 300 x 14 x 22 x 12000 mmKorea191.0025.000
Giá thép hình i792
Giá thép hình i792

Thép hình i800 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i800 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mm800 mm14 mm300 mm26 mm12000 mm210.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mm ( 210.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 800 mm.
-Độ dày bụng: 14 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 26 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 210.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i800 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i800 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i800
Thép hình i800

Bảng báo giá thép hình i800 ( giá sắt i800 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mmChina210.0019.500
Sắt hình i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mmPosco-Việt Nam210.00Liên hệ
Sắt hình i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mmJapan210.00Liên hệ
Sắt hình i800 x 300 x 14 x 26 x 12000 mmKorea210.00Liên hệ
Giá thép hình i800
Giá thép hình i800

Thép hình i900 là gì ?.

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình chữ i900 .

Quy cáchChiều cao bụngđộ dày bụngChiều rộng cánhĐộ dày cánhChiều dài câyTrọng lượng (Kg/m)
i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mm900 mm16 mm300 mm28 mm12000 mm243.00

Bảng barem trọng lượng thép hình i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mm ( 243.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 900 mm.
-Độ dày bụng: 16 mm.
-Chiều rộng cánh: 300 mm.
-Độ dày cánh: 28 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 243.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, SS490, ASTM A36, Q345, …
Thép hình i900 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Đặc biệt thép hình i posco được sản xuất tại Việt Nam với thương hiệu thép hình Posco ss Vina .
Sắt hình i900 Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát còn cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu khách hàng.

Thép hình i900
Thép hình i900

Bảng báo giá thép hình i900 ( giá sắt i900 ) mới nhất 2025.

Sản PhẩmXuất XứTrọng Lượng (Kg/m)Đơn Giá (Đã VAT)
Sắt hình i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mmChina243.0019.500
Sắt hình i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mmPosco-Việt Nam243.00Liên hệ
Sắt hình i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mmJapan243.00Liên hệ
Sắt hình i900 x 300 x 16 x 28 x 12000 mmKorea243.00Liên hệ
Giá thép hình i900
Giá thép hình i900

Lưu ý : Bảng báo giá thép hình i mới nhất 2025 và bảng báo giá sắt i mới nhất 2025 có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách liên hệ Hotline: 0932 451 839 hoặc bộ phận kinh doanh để nhận giá tốt.
–  Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
–  Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
–  Phương thức vận chuyển : Tùy vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
 –  Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
–  Hình thức thanh toán : Chuyển khoản.
–  Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.
Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên nhập khẩu và cung ứng các sản phẩm sắt thép cho công trình tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi lớn, đội vận chuyển hùng hậu đảm bảo giao sắt thép đến mọi công trình trong thời gian nhanh chóng, cam kết giao đúng đơn, đủ số lượng.

Check Also

Giá Thép hình v

Giá sắt V mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Báo giá sắt V và các yếu tố ảnh hưởng Thị trường thép là một …

Thép hình u

Giá sắt chữ u mới nhất hôm nay năm 2025 ?.

Giá Sắt chữ U và các yếu tố ảnh hưởng Trong ngành công nghiệp xây …

Thép ray cần cẩu QU120

Giá thép ray QU120 hôm nay mới nhất trong năm 2025 ?.

Giá Thép Ray QU120 và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Khi tìm hiểu về giá thép …

Thép ray QU100

Giá thép ray QU100 hôm nay mới nhất trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU100 và các yếu tố ảnh hưởng Khi tìm kiếm thép ray …

Giá thép ray cẩu trục QU80

Giá thép ray QU80 mới nhất hiện tại trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU80 và thép ray cẩu trục Một trong những yếu tố quan trọng …

Thép ray cẩu trục QU70

Giá thép ray QU70 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép ray QU70 và các yếu tố ảnh hưởng Khi một dự án cần …

Thanh ray P50

Giá thép ray P50 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép ray p50 là gì ?. Thép ray P50 là một loại thép ray chuyên dụng được …

Thép ray P43

Giá thép ray P43 hôm nay trong năm 2025 ?.

Trong ngành công nghiệp xây dựng và giao thông vận tải, thép đường ray tàu đóng …

Đường ray P38

Giá thép ray P38 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép ray P38 không phải là một con số cố định mà biến động liên …

Giá thép ray P30

Giá thép ray P30 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

 Giá thép ray P30 là một trong những yếu tố được quan tâm hàng đầu khi …

Gia công cuốn ống theo yêu cầu

Gia công thép theo yêu cầu hiện tại trong năm 2025 ?.

Gia công thép theo yêu cầu là gì ?. Gia công thép theo yêu cầu …

Thép hình H350 đã qua sử dụng

Giá thép hình đã qua sử dụng hôm nay trong năm 2025 ?.

Trong bối cảnh chi phí xây dựng ngày càng tăng cao, việc tìm kiếm các …

Thanh lý cừ larsen đã qua sử dụng

Giá cừ larsen đã qua sử dụng hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?.

Thu mua cừ larsen và thanh lý cọc cừ larsen  Công Ty TNHH TM DV XUẤT NHẬP …

Giá sắt hộp kẽm

Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là gì ? Thép hộp chữ nhật mạ kẽm là …

Giá thép hộp vuông mạ kẽm

Giá thép hộp vuông mạ kẽm hiện tại trong năm 2025 ?.

Thép hộp vuông mạ kẽm là gì ? Trong ngành xây dựng và công nghiệp, …

Thép hộp cỡ lớn

Giá thép hộp cỡ lớn mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép hộp cỡ lớn là gì ? Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, …

Thép hộp đen vuông

Giá thép hộp vuông đen mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Sắt hộp vuông đen là gì ? Trong bối cảnh ngành xây dựng và công …

Giá thép hộp đen chữ nhật

Giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất hiện tại trong năm 2025 ?.

Thép hộp chữ nhật đen là một trong những loại vật liệu xây dựng và công …

Giá thép xây dựng Việt Nhật

Giá thép xây dựng mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép xây dựng là gì ?. Thép xây dựng đóng vai trò xương sống của …

Thép lục giác đặc C45

Giá thép lục giác đặc mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Thép lục giác đặc, hay còn gọi là thép lục lăng đặc, là một loại …

Giá thép SKD61

Giá thép SKD61 mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép SKD61 không phải là con số cố định, mà luôn thay đổi theo thị …

Thép tròn đặc SKD11 gia công

Giá thép SKD11 mới nhất hôm nay trong năm 2025

Thép SKD11 là gì ? Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn mẫu, cơ khí …

Thép tròn C45

Giá thép tròn đặc S45C mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép tròn đặc S45C không phải là một con số cố định mà chịu ảnh …

Giá thép tròn đặc S20C

Giá thép đặc tròn S20C mới nhất hôm nay trong năm 2025 ?.

Giá thép đặc tròn S20C (cũng như giá thép tròn đặc S20C hay giá thép tròn trơn …

Thép ray tàu p24

Giá thép ray p24 mới nhất hôm nay ?.

Giá thép ray P24 không phải là một con số cố định mà biến động …

Thép ray

Giá thép ray p18 hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép ray P18 là một yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng và giao …

Giá thép ray p15 mới

Giá thép ray p15 hôm nay như thế nào trong năm 2025 ?

Giá thép ray P15 là một trong những yếu tố quan trọng trong ngành xây …

Giá thép hình h250

Giá thép hình H hôm nay trong năm 2025 như thế nào ?.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình H Giá nguyên liệu đầu vào: Giá …

Thép tấm Hardox500

Giá thép tấm Hardox500 như thế nào ?.

Giá thép tấm Hardox500 trong năm 2025 Giá thép tấm Hardox500 trong năm 2025 sẽ …

Giá thép tấm gân

Giá thép tấm chống trượt năm 2025 như thế nào ?.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm chống trượt Giá thép tấm chống …

Giá thép tấm 65G

Giá thép tấm 65Mn như thế nào trong năm 2025 ?.

Dự báo giá thép tấm 65Mn trong năm 2025. Giá thép tấm 65Mn là một …

Tấm thép q345b

Giá thép tấm q345b ảnh hưởng như thế nào trong năm 2025 ?.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Tấm Q345B Giá nguyên liệu thô: Quặng …

Thép tấm s50c

Giá thép tấm s50c như thế nào trong năm 2025 ?.

 Giá thép tấm S50C và những yếu tố ảnh hưởng: Giá thép tấm S50C thường xuyên …

Giá cừ larsen iii

Bảng giá cừ larsen mới nhất năm 2025

Bảng giá cừ Larsen: Cẩm nang tối ưu chi phí cho công trình Trong ngành …

Cọc ván thép

Giá cừ larsen như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá cừ Larsen: yếu tố then chốt trong xây dựng công trình Trong ngành xây …

Thép ray tàu p12

Giá thép ray p12 biến động như thế nào trong năm 2025 ?.

Các yếu tố tác động đến giá thép ray P12 Giá thép ray P12 phụ …

Thép ray tàu p11

Giá thép ray p11 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép ray p11 và các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép ray Giá …

Tấm thép s45c

Giá thép tấm s45c trong năm 2025 như thế nào ?.

Giá thép tấm s45c và những yếu tố ảnh hưởng ?. Giá thép tấm S45C …

Giá thép tấm ss400 hàng cuộn

Giá thép tấm ss400 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm ss400 và những phân tích Giá thép tấm SS400 thường dao động …

Giá thép tấm a572

Giá thép tấm a572 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm A572 thay đổi theo những yếu tố nào? Giá thép tấm A572 …

thép tấm a516

Giá thép tấm a516 chịu nhiệt như thế nào trong năm 2025 ?.

 Giá thép tấm a516 chịu nhiệt thay đổi theo những yếu tố nào ?. Giá …

gia thep tam a515 chiu nhiet

Giá thép tấm a515 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm a515 chịu nhiệt thay đổi theo những yếu tố nào ? Giá …

thep tam a36

Giá thép tấm a36 như thế nào trong năm 2025 ?.

Giá thép tấm a36 và những phân tích Giá thép tấm A36 không cố định …