Giá Sắt chữ U và các yếu tố ảnh hưởng
Trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí hiện đại, sắt hình chữ u (hay còn gọi là thép U) đóng vai trò như “xương sống” cho rất nhiều công trình trọng điểm. Từ khung nhà xưởng tiền chế, cầu đường cho đến các kết cấu máy móc hạng nặng, sự hiện diện của loại vật liệu này là không thể thiếu.
Tuy nhiên, thị trường sắt thép luôn biến động từng ngày. Việc nắm bắt chính xác giá thép chữ u cũng như hiểu rõ về đặc tính kỹ thuật của sắt u đúc là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn công trình.

Giá sắt chữ U cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả sẽ giúp các nhà đầu tư và doanh nghiệp có những quyết định chính xác hơn trong quá trình xây dựng và phát triển. Việc theo dõi diễn biến giá cả trên thị trường cũng như các yếu tố tác động đến giá thành sản phẩm sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra những lựa chọn tối ưu cho dự án của mình. Giá sắt chữ U không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
Chất Liệu Thép
Sắt chữ U được sản xuất từ nhiều loại thép khác nhau, bao gồm thép cán nóng, thép cán nguội, thép mạ kẽ, thép hợp kim… Loại thép cao cấp hơn sẽ có giá cao hơn.
Kích Thước
Sắt chữ U có nhiều kích thước khác nhau từ U50, U65, U80, U100 đến U300. Kích thước càng lớn, giá sắt chữ U càng cao do khối lượng vật liệu lớn hơn.
Xuất Xứ
Sắt chữ U được sản xuất tại nhiều quốc gia khác nhau như Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đức… Mỗi quốc gia có công nghệ sản xuất và chất lượng thép khác nhau, do đó giá thép cũng sẽ khác nhau.
Biến Động Thị Trường
Giá thép bị ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu và các yếu tố kinh tế toàn cầu.

Sắt hình chữ u là gì ?.
Sắt hình chữ u thường được gọi theo nhiều tên khác nhau như là thép hình u, sắt chữ u, sắt u, sắt chữ c, thép chữ u, sắt u đúc, thép định hình chữ u, … Được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 với mác thép SS400, Q235. Hoặc được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM với mác thép ASTM A36. Sắt hình chữ u được cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao, có khả năng chống chịu độ ăn mòn của hóa chất và muối mặn. Sắt hình chữ U là một trong những loại thép được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp nhờ tính bền bỉ, chịu lực tốt và khả năng ứng dụng linh hoạt. Sắt hình chữ U có thiết kế dạng chữ U với hai cạnh song song và một đáy, giúp nó có khả năng chịu tải trọng lớn. Sắt hình chữ u thường được sữ dụng làm khung nhà xưởng thép tiền chế, khung sườn xe tải, khung cầu, dầm cầu trục, tháp truyền thanh, khung container, nâng đỡ vận chuyển hàng hóa, chế tạo máy, đóng tàu, bàn cân, …
Sắt hình chữ u có đặc tính cứng vững, chắc chắn, bền bỉ. Nên có khả năng chịu lực cao, chịu được va chạm lớn cũng như rung lắc mạnh của các công trình cao tầng. Sắt hình chữ u còn tồn tại được trong môi trường có điều kiện thời tiết và nhiệt độ khắc nghiệt.
Đặc biệt chúng tôi còn mạ kẽm nhúng nóng sắt hình chữ u ( sắt u mạ kẽm ) theo yêu cầu của khách hàng.

Phân biệt Sắt U Đúc và Thép U Chấn
Khi tìm hiểu về giá sắt chữ u, khách hàng thường bắt gặp hai thuật ngữ chính: Sắt u đúc và Thép U chấn (dập). Hiểu rõ sự khác biệt này là cực kỳ quan trọng.
Sắt U đúc (Hot Rolled Steel U)
Đây là loại thép được sản xuất qua quy trình cán nóng từ phôi thép nguyên khối. Sắt u đúc có độ cứng rất cao, các góc cạnh sắc nét và khả năng chịu lực vượt trội hơn hẳn so với hàng chấn.
Ưu điểm: Độ đặc cao, không bị nứt gãy khi chịu tải trọng lớn, bề mặt thường có lớp xanh đen đặc trưng của thép cán nóng.
Ứng dụng: Dùng cho các công trình đòi hỏi độ an toàn cao như dầm cầu, cột điện cao thế, khung xe tải.
Thép U chấn (Bent U)
Được tạo thành từ việc chấn (gập) các tấm thép phẳng. Mặc dù giá thành có thể rẻ hơn và kích thước linh hoạt theo yêu cầu, nhưng khả năng chịu lực của nó thường kém hơn sắt u đúc.
Lưu ý quan trọng: Nếu công trình của bạn nằm ở khu vực chịu tải trọng lớn hoặc rung lắc thường xuyên, hãy ưu tiên sử dụng Sắt u đúc để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

Cập nhật tình hình giá thép chữ U, giá sắt chữ U mới nhất
Hiện nay, thị trường thép đang có nhiều biến động. Dưới đây là phân tích mức giá trung bình để quý khách hàng có thể dự toán chi phí (Lưu ý: Giá mang tính tham khảo và thay đổi theo thời điểm).
Đối với thép U đen (Hàng nội địa & Nhập khẩu Trung Quốc)
Thép U đen là loại phổ biến nhất, thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc được sơn phủ bảo vệ.
Mức giá thép u đen thường dao động ở mức trung bình thấp, phù hợp với ngân sách của đa số công trình dân dụng.
Các kích thước phổ biến như U80, U100, U120 luôn có sẵn hàng.
Đối với thép U mạ kẽm và nhúng nóng
Để công trình bền vững trước thời tiết nồm ẩm tại Việt Nam hoặc môi trường ven biển, chủ đầu tư thường tìm kiếm giá sắt chữ u mạ kẽm.
Mạ kẽm điện phân: Giá cao hơn thép đen một chút, bề mặt sáng bóng.
Mạ kẽm nhúng nóng: Đây là loại cao cấp nhất. Lớp kẽm dày bảo vệ lõi thép khỏi sự ăn mòn điện hóa. Mặc dù giá thép chữ u loại này cao nhất, nhưng chi phí bảo trì trọn đời lại thấp nhất.

Thành phần hóa học sắt hình chữ U :
| Mác thép | C | Si | Mn | P | S | B |
| SS400B | 0.16-0.18 | 0.21-0.24 | 0.45-0.48 | 0.020-0.023 | 0.020-0.023 | 0.0011-0.0013 |
Tính chất cơ lý sắt hình chữ U :
| Mác thép | Min Yield (Mpa) Giới hạn chảy | Tensile (Mpa) Giới hạn bền kéo | Elongation (%) Độ giản dài |
| SS400B | 245-255Mpa | 450-455Mpa | 27-31% |
Sắt u50 là gì ?.
Sắt u50 thực chất là một cách gọi thông thường trong ngành xây dựng Việt Nam để chỉ loại thép hình chữ U có kích thước cạnh đáy khoảng 50mm. Sắt u50 là một loại vật liệu thép xây dựng phổ biến và hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình nhờ vào khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và tính linh hoạt trong thi công. Chính vì những ưu điểm này, sắt u50 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng khác nhau, từ các công trình dân dụng như nhà ở, nhà xưởng, cho đến các công trình công nghiệp và cầu đường.

Trong xây dựng nhà ở dân dụng, sắt u50 thường được sử dụng làm xà gồ mái, khung đỡ vách ngăn, hoặc các chi tiết kết cấu phụ trợ khác. Với khả năng chịu lực tốt, nó giúp đảm bảo sự ổn định và an toàn cho mái nhà, đồng thời tạo khung xương vững chắc cho các bức tường. Trong các công trình nhà xưởng và công nghiệp, sắt u50 có thể được sử dụng làm khung chính, dầm phụ, hoặc các hệ giằng, góp phần tạo nên một kết cấu thép mạnh mẽ và bền vững, chịu được tải trọng lớn và các tác động từ môi trường.
Ngoài ra, sắt u50 cũng có những ứng dụng nhất định trong lĩnh vực cầu đường, đặc biệt là trong việc xây dựng các kết cấu phụ trợ, lan can, hoặc các chi tiết gia cường. Khả năng dễ dàng gia công, cắt, hàn của thép hình chữ U nói chung và sắt u50 nói riêng cũng là một yếu tố quan trọng giúp nó trở thành lựa chọn ưu tiên trong nhiều dự án kết cấu thép.

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ u50.
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| Sắt U50 x 30 x 2.2 x 3 x 6000 mm | 50 mm | 2.2 mm | 30 mm | 3 mm | 6000 mm | 2.5 |
Bảng barem trọng lượng sắt chữ u50 x 30 x 2.2 x 3 x 6000 mm ( 2.5 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 50 mm.
-Độ dày bụng: 2.2 mm.
-Chiều rộng cánh: 30 mm.
-Độ dày cánh: 3 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 2.5 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u50 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng giá sắt chữ u50 ( giá thép hình u50 ) mới nhất 2025.
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt u50 x 30 x 2.2 x 3 x 6000 mm | China | 2.5 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ u65 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| Sắt U65 x 35 x 2.8 x 2.5 x 6000 mm | 65 mm | 2.8 mm | 35 mm | 2.5 mm | 6000 mm | 2.8 |
Bảng barem trọng lượng sắt chữ u65 x 35 x 2.8 x 2.5 x 6000 mm ( 2.8 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 65 mm.
-Độ dày bụng: 2.8 mm.
-Chiều rộng cánh: 35 mm.
-Độ dày cánh: 2.5 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 2.8 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u65 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng giá sắt chữ u65 ( giá thép hình u65 ) mới nhất 2025.
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Thép hình u65 x 35 x 2.8 x 2.5 x 6000 mm | China | 2.8 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt u75 đúc .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| Sắt U75 x 40 x 5 x 7 x 6000 mm | 75 mm | 5 mm | 40 mm | 7 mm | 6000 mm | 6.92 |
Bảng barem trọng lượng sắt u75 x 40 x 5 x 7 x 6000 mm ( 6.92 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 75 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 40 mm.
-Độ dày cánh: 7 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 6.92 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u75 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng giá sắt chữ u75 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt u75 x 40 x 5 x 7 x 6000 mm | Japan | 6.92 | 22.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ u80 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| Sắt U80 x 40 x 4 x 4.2 x 6000 mm | 80 mm | 4 mm | 40 mm | 4.2 mm | 6000 mm | 5.16 |
| Sắt U80 x 43 x 4.5 x 6 x 6000 mm | 80 mm | 4.5 mm | 43 mm | 6 mm | 6000 mm | 7.0 |
Bảng barem trọng lượng sắt chữ u80 x 40 x 4 x 4.2 x 6000 mm ( 5.16 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 80 mm.
-Độ dày bụng: 4 mm.
-Chiều rộng cánh: 40 mm.
-Độ dày cánh: 4.2 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 5.16 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép hình chữ u80 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt hình chữ u80 x 43 x 4.5 x 6 x 6000 mm ( 7.0 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 80 mm.
-Độ dày bụng: 4.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 43 mm.
-Độ dày cánh: 6 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 7.0 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt hình chữ u80 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá thép hình chữ u80 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Thép hình chữ u80 x 40 x 4 x 4.2 x 6000 mm | China | 5.16 | 18.500 |
| Thép hình chữ u80 x 43 x 4.5 x 6 x 6000 mm | China | 7.0 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u100 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U100 x 42 x 3.3 x 3.8 x 6000 mm | 100 mm | 3.3 mm | 42 mm | 3.8 mm | 6000 mm | 5.16 |
| U100 x 45 x 3.8 x 6 x 6000 mm | 100 mm | 3.8 mm | 45 mm | 6 mm | 6000 mm | 7.30 |
| U100 x 48 x 5.3 x 5.8 x 6000 mm | 100 mm | 5.3 mm | 48 mm | 5.8 mm | 6000 mm | 8.60 |
| U100 x 50 x 5 x 6.8 x 12000 mm | 100 mm | 5 mm | 50 mm | 6.8 mm | 12000 mm | 9.36 |
| U100 x 50 x 5 x 7.5 x 12000 mm | 100 mm | 5 mm | 50 mm | 7.5 mm | 12000 mm | 9.36 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u100 x 42 x 3.3 x 3.8 x 6000 mm ( 5.16 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 3.3 mm.
-Chiều rộng cánh: 42 mm.
-Độ dày cánh: 3.8 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 5.16 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thépchữ u100 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt hình chữ u100 x 45 x 3.8 x 6 x 6000 mm ( 7.30 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 3.8 mm.
-Chiều rộng cánh: 45 mm.
-Độ dày cánh: 6 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 7.30 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt hình chữ u100 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép hình u100 x 48 x 5.3 x 5.8 x 6000 mm ( 8.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 5.3 mm.
-Chiều rộng cánh: 48 mm.
-Độ dày cánh: 5.8 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 8.60 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép hình u100 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép định hình chữ u100 x 50 x 5 x 6.8 x 12000 mm ( 9.36 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 50 mm.
-Độ dày cánh: 6.8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 9.36 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép định hình chữ u100 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt hình u100 x 50 x 5 x 7.5 x 12000 mm ( 9.36 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 100 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 50 mm.
-Độ dày cánh: 7.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 9.36 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép định hình chữ u100 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Giá thép chữ u100 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Thép chữ u100 x 42 x 3.3 x 3.8 x 6000 mm | China | 5.16 | 18.500 |
| Thép chữ u100 x 45 x 3.8 x 6 x 6000 mm | China | 7.30 | 18.500 |
| Sắt chữ u100 x 48 x 5.3 x 5.8 x 6000 mm | China | 8.60 | 18.500 |
| Sắt chữ u100 x 50 x 5 x 6.8 x 12000 mm | China | 9.36 | 20.000 |
| Sắt chữ u100 x 50 x 5 x 7.5 x 12000 mm | Japan | 9.36 | 22.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt hình chữ u120 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U120 x 50 x 4.7 x 3.8 x 6000 mm | 120 mm | 4.7 mm | 50 mm | 3.8 mm | 6000 mm | 7.50 |
| U120 x 52 x 5.4 x 5 x 6000 mm | 120 mm | 5.4 mm | 52 mm | 5 mm | 6000 mm | 9.30 |
Bảng barem trọng lượng sắt hình chữ u120 x 50 x 4.7 x 3.8 x 6000 mm ( 7.50 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 120 mm.
-Độ dày bụng: 4.7 mm.
-Chiều rộng cánh: 50 mm.
-Độ dày cánh: 3.8 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 7.50 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt hình chữ u120 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U120 x 52 x 5.4 x 5 x 6000 mm ( 9.30 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 120 mm.
-Độ dày bụng: 5.4 mm.
-Chiều rộng cánh: 52 mm.
-Độ dày cánh: 5 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 9.30 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u120 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u120 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u120 x 50 x 4.7 x 3.8 x 6000 mm | China | 7.50 | 18.500 |
| Thép chữ u120 x 52 x 5.4 x 5 x 6000 mm | China | 9.30 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u125 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U125 x 65 x 6 x 7.3 x 12000 mm | 125 mm | 6 mm | 65 mm | 7.3 mm | 12000 mm | 13.40 |
| U125 x 65 x 6 x 8 x 12000 mm | 125 mm | 6 mm | 65 mm | 8 mm | 12000 mm | 13.40 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u125 x 65 x 6 x 7.3 x 12000 mm ( 13.40 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 125 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 65 mm.
-Độ dày cánh: 7.3 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 13.40 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam,…
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u125 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U125 x 65 x 6 x 8 x 12000 mm ( 13.40 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 125 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 65 mm.
-Độ dày cánh: 8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 13.40 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u125 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u125 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u125 x 65 x 6 x 7.3 x 12000 mm | China | 13.40 | 18.500 |
| Thép chữ u125 x 65 x 6 x 8 x 12000 mm | Korea | 13.40 | 22.500 |
| Thép hình u125 x 65 x 6 x 8 x 12000 mm | Japan | 13.40 | 22.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt hình chữ u140 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U140 x 52 x 4.2 x 5.3 x 6000 mm | 140 mm | 4.2 mm | 52 mm | 5.3 mm | 6000 mm | 9.0 |
| U140 x 56 x 5.5 x 6.3 x 6000 mm | 140 mm | 5.5 mm | 56 mm | 6.3 mm | 6000 mm | 11.60 |
| U140 x 58 x 6 x 8.7 x 12000 mm | 140 mm | 6 mm | 58 mm | 8.7 mm | 12000 mm | 14.53 |
Bảng barem trọng lượng sắt hình chữ u140 x 52 x 4.2 x 5.3 x 6000 mm ( 9.0 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 140 mm.
-Độ dày bụng: 4.2 mm.
-Chiều rộng cánh: 52 mm.
-Độ dày cánh: 5.3 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 9.0 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt hình chữ u140 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U140 x 56 x 5.5 x 6.3 x 6000 mm ( 11.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 140 mm.
-Độ dày bụng: 5.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 56 mm.
-Độ dày cánh: 6.3 mm.
-Chiều dài cây: 6000 mm.
-Trọng lượng: 11.60 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u140 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U140 x 58 x 6 x 8.7 x 12000 mm ( 14.53 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 140 mm.
-Độ dày bụng: 6 mm.
-Chiều rộng cánh: 58 mm.
-Độ dày cánh: 8.7 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 14.53 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u140 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u140 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u140 x 52 x 4.2 x 5.3 x 6000 mm | China | 9.0 | 18.500 |
| Thép chữ u140 x 56 x 5.5 x 6.3 x 6000 mm | China | 11.60 | 18.500 |
| Thép hình u140 x 58 x 6 x 8.7 x 12000 mm | China | 14.53 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u150 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U150 x 75 x 6.5 x 9.3 x 12000 mm | 150 mm | 6.5 mm | 75 mm | 9.3 mm | 12000 mm | 18.60 |
| U150 x 75 x 6.5 x 10 x 12000 mm | 150 mm | 6.5 mm | 75 mm | 10 mm | 12000 mm | 18.60 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u150 x 75 x 6.5 x 9.3 x 12000 mm ( 18.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 150 mm.
-Độ dày bụng: 6.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 75 mm.
-Độ dày cánh: 9.3 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 18.60 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam,…
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u150 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U150 x 75 x 6.5 x 10 x 12000 mm ( 18.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 150 mm.
-Độ dày bụng: 6.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 75 mm.
-Độ dày cánh: 10 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 18.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u150 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u150 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u150 x 75 x 6.5 x 9.3 x 12000 mm | China | 18.60 | 18.500 |
| Thép chữ u150 x 75 x 6.5 x 10 x 12000 mm | Korea | 18.60 | 22.500 |
| Thép hình u150 x 75 x 6.5 x 10 x 12000 mm | Japan | 18.60 | 22.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép hình u160 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U160 x 54 x 5.2 x 7.1 x 12000 mm | 160 mm | 5.2 mm | 54 mm | 7.1 mm | 12000 mm | 12.50 |
| U160 x 54 x 5.5 x 7.5 x 12000 mm | 160 mm | 5.5 mm | 54 mm | 7.5 mm | 12000 mm | 13.20 |
| U160 x 65 x 5 x 7.5 x 12000 mm | 160 mm | 5 mm | 65 mm | 7.5 mm | 12000 mm | 14.00 |
Bảng barem trọng lượng thép hình u160 x 54 x 5.2 x 7.1 x 12000 mm ( 12.50 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 160 mm.
-Độ dày bụng: 5.2 mm.
-Chiều rộng cánh: 54 mm.
-Độ dày cánh: 7.1 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 12.50 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép hình u160 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U160 x 54 x 5.5 x 7.5 x 12000 mm ( 13.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 160 mm.
-Độ dày bụng: 5.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 54 mm.
-Độ dày cánh: 7.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 13.20 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u160 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép chữ U160 x 65 x 5 x 7.5 x 12000 mm ( 14.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 160 mm.
-Độ dày bụng: 5 mm.
-Chiều rộng cánh: 65 mm.
-Độ dày cánh: 7.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 14.00 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép chữ u160 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá thép hình u160 mới nhất 2025.
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u160 x 54 x 5.2 x 7.1 x 12000 mm | China | 12.50 | 18.500 |
| Thép chữ u160 x 54 x 5.5 x 7.5 x 12000 mm | China | 11.60 | 18.500 |
| Thép hình u160 x 65 x 5 x 7.5 x 12000 mm | China | 14.00 | 18.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ u180 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U180 x 64 x 5.3 x 7.5 x 12000 mm | 180 mm | 5.3 mm | 64 mm | 7.5 mm | 12000 mm | 15.00 |
| U180 x 75 x 7 x 10.5 x 12000 mm | 180 mm | 7 mm | 75 mm | 10.5 mm | 12000 mm | 21.40 |
| U180 x 90 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm | 180 mm | 7.5 mm | 90 mm | 12.5 mm | 12000 mm | 27.1 |
Bảng barem trọng lượng thép hình u180 x 64 x 5.3 x 7.5 x 12000 mm ( 15.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 180 mm.
-Độ dày bụng: 5.3 mm.
-Chiều rộng cánh: 64 mm.
-Độ dày cánh: 7.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 15.00 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép hình u180 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Bảng barem trọng lượng sắt chữ U180 x 75 x 7 x 10.5 x 12000 mm ( 21.40 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 180 mm.
-Độ dày bụng: 7 mm.
-Chiều rộng cánh: 75 mm.
-Độ dày cánh: 10.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 21.40 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u180 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép chữ U180 x 90 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm ( 27.10 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 180 mm.
-Độ dày bụng: 7.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 12.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 27.10 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép chữ u180 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá thép hình u180 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u180 x 64 x 5.3 x 7.5 x 12000 mm | China | 15.00 | 18.500 |
| Thép chữ u180 x 75 x 7 x 10.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 21.40 | 23.500 |
| Thép hình u180 x 90 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 27.10 | 23.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u200 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U200 x 69 x 5.4 x 7.8 x 12000 mm | 200 mm | 5.4 mm | 69 mm | 7.8 mm | 12000 mm | 17.00 |
| U200 x 75 x 8.5 x 8.6 x 12000 mm | 200 mm | 8.5 mm | 75 mm | 8.6 mm | 12000 mm | 23.50 |
| U200 x 80 x 7.5 x 11 x 12000 mm | 200 mm | 7.5 mm | 80 mm | 11 mm | 12000 mm | 24.60 |
| U200 x 90 x 8 x 13.5 x 12000 mm | 200 mm | 8 mm | 90 mm | 13.5 mm | 12000 mm | 30.30 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u200 x 69 x 5.4 x 7.8 x 12000 mm ( 17.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 200 mm.
-Độ dày bụng: 5.4 mm.
-Chiều rộng cánh: 69 mm.
-Độ dày cánh: 7.8 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 17.00 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam,…
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u200 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U200 x 75 x 8.5 x 8.6 x 12000 mm ( 23.50 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 200 mm.
-Độ dày bụng: 8.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 75 mm.
-Độ dày cánh: 8.6 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 23.50 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u200 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U200 x 80 x 7.5 x 11 x 12000 mm ( 24.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 200 mm.
-Độ dày bụng: 7.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 80 mm.
-Độ dày cánh: 11 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 24.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u200 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Bảng barem trọng lượng sắt chữ U200 x 90 x 8 x 13.5 x 12000 mm ( 30.30 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 200 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 13.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 30.30 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u200 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u200 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u200 x 69 x 5.4 x 7.8 x 12000 mm | China | 17.00 | 20.000 |
| Thép chữ u200 x 75 x 8.5 x 8.6 x 12000 mm | China | 23.50 | 20.000 |
| Thép hình u200 x 80 x 7.5 x 11 x 12000 mm | Korea, Japan | 24.60 | 23.000 |
| Sắt hình chữ u200 x 90 x 8 x 13.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 30.30 | 23.000 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u230 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U230 x 80 x 8 x 12 x 12000 mm | 230 mm | 8 mm | 80 mm | 12 mm | 12000 mm | 28.40 |
| U230 x 90 x 8.5 x 13.5 x 12000 mm | 230 mm | 8.5 mm | 90 mm | 13.5 mm | 12000 mm | 33.10 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u230 x 80 x 8 x 12 x 12000 mm ( 28.40 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 230 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 80 mm.
-Độ dày cánh: 12 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 28.40 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u230 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U230 x 90 x 8.5 x 13.5 x 12000 mm ( 33.10 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 230 mm.
-Độ dày bụng: 8.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 13.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 33.10 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u230 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u230 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u230 x 80 x 8 x 12 x 12000 mm | Korea, Japan | 28.40 | 23.000 |
| Thép hình u230 x 90 x 8.5 x 13.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 33.10 | 23.000 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u250 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U250 x 76 x 6.5 x 8.3 x 12000 mm | 250 mm | 6.5 mm | 76 mm | 8.3 mm | 12000 mm | 22.80 |
| U250 x 78 x 7 x 11 x 12000 mm | 250 mm | 7 mm | 78 mm | 11 mm | 12000 mm | 27.41 |
| U250 x 80 x 8 x 12.5 x 12000 mm | 250 mm | 8 mm | 80 mm | 12.5 mm | 12000 mm | 30.20 |
| U250 x 90 x 9 x 13 x 12000 mm | 250 mm | 9 mm | 90 mm | 13 mm | 12000 mm | 34.60 |
| U250 x 90 x 11 x 14.5 x 12000 mm | 250 mm | 11 mm | 90 mm | 14.5 mm | 12000 mm | 40.20 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u250 x 76 x 6.5 x 8.3 x 12000 mm ( 22.80 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 6.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 76 mm.
-Độ dày cánh: 8.3 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 22.80 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam,…
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U250 x 78 x 7 x 11 x 12000 mm ( 27.41 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 7 mm.
-Chiều rộng cánh: 78 mm.
-Độ dày cánh: 11 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 27.41 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.

Bảng barem trọng lượng sắt hình chữ U250 x 80 x 8 x 12.5 x 12000 mm ( 30.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 8 mm.
-Chiều rộng cánh: 80 mm.
-Độ dày cánh: 12.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 30.20 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt hình chữ u250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U250 x 90 x 9 x 13 x 12000 mm ( 34.60 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 13 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 34.60 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U250 x 90 x 11 x 14.5 x 12000 mm ( 40.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 250 mm.
-Độ dày bụng: 11 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 14.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 40.20 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u250 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u250 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u250 x 76 x 6.5 x 8.3 x 12000 mm | China | 22.80 | 20.000 |
| Thép chữ u250 x 78 x 7 x 11 x 12000 mm | China | 27.41 | 20.000 |
| Thép hình u250 x 80 x 8 x 12.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 30.20 | 23.000 |
| Sắt hình chữ u250 x 90 x 9 x 13 x 12000 mm | Korea, Japan | 34.60 | 23.000 |
| Thép chữ u250 x 90 x 11 x 14.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 40.20 | 23.000 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u280 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U280 x 100 x 9 x 13 x 12000 mm | 280 mm | 9 mm | 100 mm | 13 mm | 12000 mm | 38.80 |
| U280 x 100 x 11.5 x 16 x 12000 mm | 280 mm | 11.5 mm | 100 mm | 16 mm | 12000 mm | 48.20 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u280 x 100 x 9 x 13 x 12000 mm ( 38.80 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 280 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 13 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 38.80 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u280 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U280 x 100 x 11.5 x 16 x 12000 mm ( 48.20 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 280 mm.
-Độ dày bụng: 11.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 16 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 48.20 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u280 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u280 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u280 x 100 x 9 x 13 x 12000 mm | Korea, Japan | 38.80 | 23.000 |
| Thép hình u280 x 100 x 11.5 x 16 x 12000 mm | Korea, Japan | 48.20 | 23.000 |

Bảng quy cách barem trọng lượng sắt chữ u300 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U300 x 85 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm | 300 mm | 7.5 mm | 85 mm | 12.5 mm | 12000 mm | 34.46 |
| U300 x 90 x 9 x 12 x 12000 mm | 300 mm | 9 mm | 90 mm | 12 mm | 12000 mm | 38.10 |
| U300 x 90 x 10 x 15.5 x 12000 mm | 300 mm | 10 mm | 90 mm | 15.5 mm | 12000 mm | 43.80 |
Bảng barem trọng lượng thép hình u300 x 85 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm ( 34.46 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 300 mm.
-Độ dày bụng: 7.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 85 mm.
-Độ dày cánh: 12.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 34.46 kg/m.
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, …
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép hình u300 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U300 x 90 x 9 x 12 x 12000 mm ( 38.10 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 300 mm.
-Độ dày bụng: 9 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 12 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 38.10 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u300 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng thép chữ U300 x 90 x 10 x 15.5 x 12000 mm ( 43.80 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 300 mm.
-Độ dày bụng: 10 mm.
-Chiều rộng cánh: 90 mm.
-Độ dày cánh: 15.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 43.80 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM, …
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Thép chữ u300 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá thép hình u300 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u300 x 85 x 7.5 x 12.5 x 12000 mm | China | 34.46 | 20.000 |
| Thép chữ u300 x 90 x 9 x 12 x 12000 mm | Korea, Japan | 38.10 | 23.500 |
| Thép hình u300 x 90 x 10 x 15.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 43.80 | 23.500 |

Bảng quy cách barem trọng lượng thép chữ u380 .
| Quy cách | Chiều cao bụng | độ dày bụng | Chiều rộng cánh | Độ dày cánh | Chiều dài cây | Trọng lượng (Kg/m) |
| U380 x 100 x 10.5 x 16 x 12000 mm | 380 mm | 10.5 mm | 100 mm | 16 mm | 12000 mm | 54.50 |
| U380 x 100 x 13 x 16.5 x 12000 mm | 380 mm | 13 mm | 100 mm | 16.5 mm | 12000 mm | 62.00 |
Bảng barem trọng lượng thép chữ u380 x 100 x 10.5 x 16 x 12000 mm ( 54.50 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 380 mm.
-Độ dày bụng: 10.5 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 16 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 54.50 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235,…
Thép chữ u380 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng barem trọng lượng sắt chữ U380 x 100 x 13 x 16.5 x 12000 mm ( 62.00 kg/m ) được hiểu như sau:
-Chiều cao bụng: 380 mm.
-Độ dày bụng: 13 mm.
-Chiều rộng cánh: 100 mm.
-Độ dày cánh: 16.5 mm.
-Chiều dài cây: 12000 mm.
-Trọng lượng: 62.00 kg/m.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản.
Tiêu Chuẩn: JIS G3101, JIS G3192, ASTM,…
Mác thép: SS400, ASTM A36, Q235, …
Sắt chữ u380 có đầy đủ Co/Cq và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
Bảng báo giá sắt hình chữ u380 mới nhất 2025 .
| Sản Phẩm | Xuất Xứ | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá (Đã VAT) |
| Sắt chữ u380 x 100 x 10.5 x 16 x 12000 mm | Korea, Japan | 54.50 | 23.500 |
| Thép hình u380 x 100 x 13 x 16.5 x 12000 mm | Korea, Japan | 62.00 | 23.500 |
Lưu ý : Bảng báo giá sắt hình chữ u mới nhất 2025 và bảng báo giá thép hình chữ u mới nhất 2025 có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách liên hệ Hotline: 0932 451 839 hoặc bộ phận kinh doanh để nhận giá tốt.
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
– Phương thức vận chuyển : Tùy vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
– Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
– Hình thức thanh toán : Chuyển khoản.
– Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.

Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên nhập khẩu và cung ứng các sản phẩm sắt thép cho công trình tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống kho bãi lớn, đội vận chuyển hùng hậu đảm bảo giao sắt thép đến mọi công trình trong thời gian nhanh chóng, cam kết giao đúng đơn, đủ số lượng.
Cừ larsen Thép Vina Phát Thép Vina Phát chuyên cung cấp cừ larsen cho công trình