Bảng báo giá sắt hộp vuông đen mới nhất

Sắt hộp vuông đen là gì ?

Bảng báo giá sắt hộp vuông đen thường được gọi là bảng báo giá thép hộp vuông đen được công ty chúng tôi cập nhật thường xuyên qua hotline: 0932 451 839.Quý khách có nhu cầu về giá sắt hộp vuông ( giá thép hộp vuông ) vui lòng liên hệ để có giá tốt.
Sắt hộp vuông đen có độ bền và độ cứng cao,có tính chống ăn mòn và chống rỉ sét tương đôi tốt nên được sữ dụng làm khung mái tôn,làm xà gồ,khung nhà xưởng,làm khung sườn mái nhà,chế tạo khung xe ô tô,cơ khí chế tạo,…

thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen

Sắt hộp vuông đen ( Thép hộp vuông đen ) có các ưu điểm sau :

– Thép hộp vuông đen có độ bền,tính chịu lực cao,tạo nên sự vững chắc cho công trình.
– Sắt hộp vuông đen nhẹ dẽ dàng vận chuyển và thi công.
– Thép hộp vuông đen đa dạng về kích thước phù hợp với nhiều công trình từ nhỏ đến lớn.
– Giá sắt thép hộp vuông đen rẻ hơn thép hộp vuông mạ kẽm.
– Sắt thép hộp vuông đen thường hay bị ẩm ướt, rỉ sét . Nên thép hộp vuông đen được sữ dụng trong môi trường không ẩm ướt, không nước biển ,không axit…
Thép hộp vuông đen được sản xuất với nhiều Nhà Máy khác nhau như : Thép Hộp Hòa Phát ,Thép Hộp Hoa Sen , Thép Hộp Đông Á , Thép Hộp Nam Kim , Thép Hộp TVP ,Thép Hộp Nam Hưng , Thép Hộp Nguyễn Minh ,Thép Hộp Vina One , Thép Hộp 190 , Thép Hộp Sendo , Thép hộp Hữu Liên Á Châu , Thép Hộp An Khánh , Thép Hộp Tuấn Võ , Thép Hộp Visa , Thép Hộp Ánh Hòa , …
Trong các Nhà Máy này thì sản phẩm thép hộp vuông đen của Nhà Máy Hòa Phát và Nhà Máy Hoa Sen là ưu chuộng nhất , Nhưng giá thành cao hơn các Nhà Máy thép hộp khác từ 500 vnd/kg đến 1.500 vnd/kg.

Thép hộp đen
Thép hộp đen
sắt thép hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen

Quy cách kích thước sắt hộp vuông đen thông dụng :

– Kích thước: 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 120×120.
– Độ dày: 0.7 dem đến 7.0 ly.
-Chiều dài: 6000 mm.
Xuất xứ: Việt Nam,China.

sắt thép hộp vuông den
Sắt thép hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen

Bảng báo giá sắt hộp vuông đen mới nhất 2020 :

Sắt hộp vuông đen
(Quy cách)
Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (đã VAT)Sắt hộp vuông đen
(Quy cách)
Độ dày (mm)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá (đã VAT)
16×160.70.3415,00020×200.70.4315,000
0.80.3915,0000.80.4915,000
0.90.4315,0000.90.5515,000
1.00.4815,0001.00.6015,000
1.10.5215,0001.10.6615,000
1.20.5715,0001.20.7215,000
1.40.6615,0001.40.8315,000
1.50.7015,0001.50.8915,000
25×250.70.5415,0001.81.0515,000
0.80.6115,0002.01.1615,000
0.90.6915,0002.51.4215,000
1.00.7615,0002.81.5715,000
1.10.8315,0003.01.6615,000
1.20.9115,0003.51.9016,000
1.41.0515,0004.02.1216,000
1.51.1215,00030×300.70.6515,000
1.81.3315,0000.80.7415,000
2.01.4715,0000.90.8315,000
2.51.8115,0001.00.9215,000
2.82.0015,0001.11.0115,000
3.02.1315,0001.21.0915,000
3.52.4516,0001.41.2715,000
4.02.7516,0001.51.3615,000
4.53.0316,0001.81.6215,000
5.03.3116,0002.01.7915,000
40×400.80.9915,0002.52.2015,000
0.91.1115,0002.82.4415,000
1.01.2315,0003.02.6015,000
1.11.3515,0003.52.9916,000
1.21.4715,0004.03.3716,000
1.41.7115,0004.53.7416,000
1.51.8315,0005.04.0916,000
1.82.1815,00050×501.01.5515,000
2.02.4115,0001.11.7015,000
2.52.9915,0001.21.8515,000
2.83.3215,0001.42.1515,000
3.03.5515,0001.52.3015,000
3.54.0916,0001.82.7515,000
3.84.4216,0002.03.0415,000
4.04.6316,0002.53.7715,000
4.55.1516,0002.84.2015,000
5.05.6616,0003.04.4915,000
6.06.6516,0003.55.1916,000
60×601.22.2315,0003.85.6116,000
1.42.5915,0004.05.8916,000
1.52.7715,0004.56.5716,000
1.83.3115,0005.07.2316,000
2.03.6715,0006.08.5316,000
2.54.5615,00090×901.85.0115,500
2.85.0815,0002.05.5515,500
3.05.4315,0002.56.9115,500
3.56.2916,0002.87.7215,500
3.86.8016,0003.08.2615,500
4.07.1416,0003.59.5916,000
5.08.8016,0003.810.3816,000
6.010.4216,0004.010.9116,000
100×1001.85.5715,5005.013.5116,000
2.06.1815,5006.016.0716,000
2.57.7015,5007.018.5716,000
2.88.6015,500120×1202.59.2716,000
3.09.2015,5002.810.3616,000
3.510.6916,0003.011.0816,000
3.811.5816,0003.512.8916,000
4.012.1716,0003.813.9616,000
5.015.0816,0004.014.6816,000
6.017.9516,0005.018.2216,000
7.020.7716,0006.021.7216,000
Bảng báo giá sắt thép hộp vuông đen
sắt hộp đen vuông
Sắt hộp vuông đen

Lưu ý : Bảng báo giá sắt hộp vuông đen mới nhất 2020 có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng,thời điểm đặt hàng hoặc biến động giá trên thị trường,nên quý khách liên hệ Hotline:0932 451 839 hoặc bộ phận kinh doanh để nhận giá tốt.
–  Tiêu chuẩn hàng hóa : Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ CO/CQ và chứng từ đảm bảo nguồn gốc xuất xứ.
–  Phương thức giao nhận hàng : Theo barem lý thuyết, theo tiêu chuẩn dung sai của nhà máy đưa ra.
–  Phương thức vận chuyển : Dựa vào khối lượng hàng hóa và địa điểm nhận hàng chúng tôi sẽ báo giá chi phí vận chuyển phù hợp nhất đối với khách hàng hoặc theo thỏa thuận.
 –  Phương thức thanh toán : Bên mua thanh toán toàn bộ trị giá đơn hàng theo thỏa thuận trước khi hai bên tiến hành giao nhận hàng.
–  Hình thức thanh toán : Chuyển khoản.
–  Thời gian giao nhận hàng : Sau khi bên mua đồng ý và thanh toán hết trị giá đơn hàng.

sắt hộp vuông đen
Sắt hộp vuông đen

Công Ty TNHH TM DV Xuất Nhập Khẩu Vina Phát là đơn vị uy tín hàng đầu, chuyên nhập khẩu và cung cấp các sản phẩm sắt thép cho công trình.
Thép Vina Phát có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình, hệ thống kho bãi lớn,vận chuyển linh động hùng hậu đảm bảo giao sắt thép đến mọi công trình trong thời gian nhanh chóng, cam kết giao đúng đơn, đủ số lượng.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*