Thép tròn đặc SKD61

Thép tròn đặc skd61 phi 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36,

40,42,45,50,55,60,65,70,75,80,85,90,95,100,

110,120,130,140,150,180,200…được sữ dụng rộng rãi

trong ngành cơ khí chế tạo,xây dựng,…

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt)/Email: vanhoatkd@gmail.com

Chuyên nhập khẩu và cung cấp sản phẩm:

thép tròn đặc: S45C, S40C,S35C,S50C …

- thép tròn đặc CT3

- thép tròn đặc SCM440, 2083 …

- thép tròn đặc SKD11, SKD61 …

* XUẤT XỨ : Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan…

Thép SKD61

* ƯU ĐIỂM :

- Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

- Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

* ứng dụng :

- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn

- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …

- Các chi tiết máy qua rèn dập nóng …

- Các chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton …

- Các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao …

- Dùng trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác…

- Dao cắt tôn, khuôn dập nguội, khuôn dập inox ./.

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

* Quy cách tham khảo :

STT

Tên sản phẩm

Độ dài

Khối lượng

( m )

( kg )

           THÉP TRÒN ĐẶC SKD61

1

Thép tròn đặc SKD61 Ø12

6

5,7

2

Thép tròn đặc SKD61Ø14

6,05

7,6

3

Thép tròn đặc SKD61 Ø16

6

9,8

4

Thép tròn đặc SKD61Ø18

6

12,2

5

Thép tròn đặc SKD61Ø20

6

15,5

6

Thép tròn đặc SKD61 Ø22

6

18,5

7

Thép tròn đặc SKD61Ø24

6

21,7

8

Thép tròn đặc SKD61Ø25

6

23,5

9

Thép tròn đặc SKD61 Ø28

6

29,5

10

Thép tròn đặc SKD61 Ø30

6

33,7

11

Thép tròn đặc SKD61Ø35

6

46

12

Thép tròn đặc SKD61Ø36

6

48,5

13

Thép tròn đặc SKD61 Ø40

6

60,01

14

Thép tròn đặc SKD61 Ø42

6

66

15

Thép tròn đặc SKD61 Ø45

6

75,5

16

Thép tròn đặc SKD61 Ø50

6

92,4

17

Thép tròn đặc SKD61 Ø55

6

113

18

Thép tròn đặc SKD61Ø60

6

135

19

Thép tròn đặc SKD61 Ø65

6

158,9

20

Thép tròn đặc SKD61 Ø70

6

183

21

Thép tròn đặc SKD61 Ø75

6

211,01

22

Thép tròn đặc SKD61 Ø80

6,25

237,8

23

Thép tròn đặc SKD61 Ø85

6,03

273

24

Thép tròn đặc SKD61 Ø90

5,96

297,6

25

Thép tròn đặc SKD61 Ø95

6

334,1

26

Thép tròn đặc SKD61 Ø100

6

375

27

Thép tròn đặc SKD61 Ø110

6,04

450,01

28

Thép tròn đặc SKD61 Ø120

5,92

525,6

29

Thép tròn đặc SKD61 Ø130

6,03

637

30

Thép tròn đặc SKD61 Ø140

6

725

31

Thép tròn đặc SKD61 Ø150

6

832,32

32

Thép tròn đặc SKD61Ø180

6

1.198,56

33

Thép tròn đặc SKD61Ø200

6

1.480,8

                DUNG SAI ± 5%

2 comments