Thép tròn đặc skd11

Thép tròn đặc skd11 phi 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36,

40,42,45,50,55,60,65,70,75,80,85,90,95,100,

110,120,130,140,150,180,200…dùng chế tạo các chi tiết máy,

các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng,

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt)/Email: vanhoatkd@gmail.com

Chuyên nhập khẩu và cung cấp sản phẩm:

- thép tròn đặc: S45C, S40C,S35C,S50C …

- thép tròn đặc CT3

- thép tròn đặc SCM440, 2083 …

- thép tròn đặc SKD11, SKD61 …

* XUẤT XỨ : Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan

thep skd11 đẹp

* ƯU ĐIỂM :

- Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

- Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

* ứng dụng :

- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn

- Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …

- Các chi tiết máy qua rèn dập nóng …

- Các chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton …

- Các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao …

- Dùng trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác…

- Dao cắt tôn, khuôn dập nguội, khuôn dập inox ./.

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

* Quy cách tham khảo :

STT

Tên sản phẩm

Độ dài

Khối lượng

( m )

( kg )

                    THÉP TRÒN ĐẶC SKD11

1

Thép tròn đặc SKD11 Ø12

6

5,7

2

Thép tròn đặc SKD11Ø14

6,05

7,6

3

Thép tròn đặc SKD11 Ø16

6

9,8

4

Thép tròn đặc SKD11Ø18

6

12,2

5

Thép tròn đặc SKD11Ø20

6

15,5

6

Thép tròn đặc SKD11 Ø22

6

18,5

7

Thép tròn đặc SKD11Ø24

6

21,7

8

Thép tròn đặc SKD11Ø25

6

23,5

9

Thép tròn đặc SKD11 Ø28

6

29,5

10

Thép tròn đặc SKD11 Ø30

6

33,7

11

Thép tròn đặc SKD11Ø35

6

46

12

Thép tròn đặc SKD11Ø36

6

48,5

13

Thép tròn đặc SKD11 Ø40

6

60,01

14

Thép tròn đặc SKD11 Ø42

6

66

15

Thép tròn đặc SKD11 Ø45

6

75,5

16

Thép tròn đặc SKD11 Ø50

6

92,4

17

Thép tròn đặc SKD11 Ø55

6

113

18

Thép tròn đặc SKD11Ø60

6

135

19

Thép tròn đặc SKD11 Ø65

6

158,9

20

Thép tròn đặc SKD11 Ø70

6

183

21

Thép tròn đặc SKD11 Ø75

6

211,01

22

Thép tròn đặc SKD11 Ø80

6,25

237,8

23

Thép tròn đặc SKD11 Ø85

6,03

273

24

Thép tròn đặc SKD11 Ø90

5,96

297,6

25

Thép tròn đặc SKD11 Ø95

6

334,1

26

Thép tròn đặc SKD11 Ø100

6

375

27

Thép tròn đặc SKD11 Ø110

6,04

450,01

28

Thép tròn đặc SKD11 Ø120

5,92

525,6

29

Thép tròn đặc SKD11 Ø130

6,03

637

30

Thép tròn đặc SKD11 Ø140

6

725

31

Thép tròn đặc SKD11 Ø150

6

832,32

32

Thép tròn đặc SKD11Ø180

6

1.198,56

33

Thép tròn đặc SKD11Ø200

6

1.480,8

                             DUNG SAI ± 5%

One comment