Thép tròn đặc S45C

Thép tròn đặc s45c phi 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36,

40,42,45,50,55,60,65,70,75,80,85,90,95,100,

110,120,130,140,150,180,200…được sữ dụng rộng rãi

trong ngành cơ khí chế tạo,khuôn mẫu,…

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt)/Email: vanhoatkd@gmail.com

Thép tròn đặc S45C :là loại thép  hợp kim có hàm lượng cacbon (khoảng 0,42-0,48%),  có khả năng chống bào mòn tốt, chịu được tải trọng cao , chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt ….

   Thép đặc tròn S45C : Được sử dụng để gia công chi tiết máy móc  ( đinh ốc , bù lông, bánh rang , trục động cơ,…), chế tạo khuôn mẫu, …tiết kiệm công tiện .

Xuất xứ : Mỹ, Châu Âu ,Nga, Nhật Bản , Hàn Quốc , Trung Quốc,  ……..

Lưu ý : Các sản phẩm trên có thể cắt theo qui cách.

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

thep tron dac s45c

TỪ KHÓA LIÊN QUAN : THÉP TRÒN ĐẶC SKD11 ,THÉP TRÒN ĐẶC SKD 61 ,THÉP TRÒN ĐẶC S35C  ,THÉP TRÒN ĐẶC S50C ,THÉP TRÒN ĐẶC CT3 , THÉP TRÒN ĐẶC SCM40 ,THÉP TRÒN ĐẶC 2083.

QUY CÁCH THAM KHẢO:

STT

Tên sản phẩm

Độ dài

Khối lượng

( m )

( kg )

                                 THÉP TRÒN ĐẶC S45C

1

Thép tròn đặc S45C Ø12

6

5,7

2

Thép tròn đặc S45C Ø14

6,05

7,6

3

Thép tròn đặc S45C Ø16

6

9,8

4

Thép tròn đặc S45C Ø18

6

12,2

5

Thép tròn đặc S45C Ø20

6

15,5

6

Thép tròn đặc S45C Ø22

6

18,5

7

Thép tròn đặc S45C Ø24

6

21,7

8

Thép tròn đặc S45C Ø25

6

23,5

9

Thép tròn đặc S45C Ø28

6

29,5

10

Thép tròn đặc S45C Ø30

6

33,7

11

Thép tròn đặc S45C Ø35

6

46

12

Thép tròn đặc S45C Ø36

6

48,5

13

Thép tròn đặc S45C Ø40

6

60,01

14

Thép tròn đặc S45C Ø42

6

66

15

Thép tròn đặc S45C Ø45

6

75,5

16

Thép tròn đặc S45C Ø50

6

92,4

17

Thép tròn đặc S45C Ø55

6

113

18

Thép tròn đặc S45C Ø60

6

135

19

Thép tròn đặc S45C Ø65

6

158,9

20

Thép tròn đặc S45C Ø70

6

183

21

Thép tròn đặc S45C Ø75

6

211,01

22

Thép tròn đặc S45C Ø80

6,25

237,8

23

Thép tròn đặc S45C Ø85

6,03

273

24

Thép tròn đặc S45C Ø90

5,96

297,6

25

Thép tròn đặc S45C Ø95

6

334,1

26

Thép tròn đặc S45C Ø100

6

375

27

Thép tròn đặc S45C Ø110

6,04

450,01

28

Thép tròn đặc S45C Ø120

5,92

525,6

29

Thép tròn đặc S45C Ø130

6,03

637

30

Thép tròn đặc S45C Ø140

6

725

31

Thép tròn đặc S45C Ø150

6

832,32

32

Thép tròn đặc S45C Ø180

6

1.198,56

33

Thép tròn đặc S45C Ø200

6

1.480,8

4 comments