Thép tấm Q345B

thép tấm hợp kim thấp, cường độ cao: Q345B/ ASTM A572 Gr.50/ SM490

Ứng dụng:

Tổ hợp kết cấu của các công trình: Nhà tiền chế, phụ kiện tiền chế, kết cấu cầu đường, thủy điện, nhiệt điện,

Các thiết bị công nghiệp: khung máy, thiết bị cẩu trục nâng hạ….

Đóng tàu: tàu sông, xà lan (dùng SS400)

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

thep-tam-q345

Kích thước cơ bản của tấm thép Q345B

Độ dầy: 5/6/8/10/12/14/16/18/20/22/25/28/30/32/35/38/40/45/48/50/60…

Chiều rông: 1500mm-2500mm

Chiều dài: 6000mm – 12000 mm

thep tam q345b

I.Thành phần hóa học của thép hợp kim thấp cường độ cao Q345B

Grade C%≤ Si%≤ Mn% P%≤ S%≤ V% Nb% Ti% Al ≥
A 0.2 0.55 1-1.6 0.045 0.045 0.02-0.15 0.015-0.060 0.02-0.20 -
B 0.2 0.04 0.04 -
C 0.2 0.035 0.035 0.015
D 0.18 0.03 0.03 0.015
E 0.18 0.025 0.025 0.015

II.Cơ tính của thép hợp kim thấp cường độ cao Q345B

Grade Giới hạn chảy δs (MPa) Độ bền kéo δb (MPa)
A 345 470-630
B
C
D
E
Grade Độ giãn dài δ(%)
A 21
B 21
C 22
D 22
E 22

III.Độ cứng và nhiệt luyện

Độ cứng khi ủ (HBS) Độ cứng sau khi ủ (HBS) Nhiệt độ ủ ˚C Nhiệt độ tôi ˚C Thời gian giữ nhiệt(Phút) Phương pháp ram Nhiệt độ ram ˚C Độ cứng (≥HRC)
Lò tắm muối Lò áp suất
235 262 788 1191 1204 5-15 Làm mát trong không khí 522 60