Thép tấm đúc

Thép tấm đúc : thép tấm P20, thép tấm 718, thép tấm P80,

thép tấm SKD11,thép tấm SKD61,thép tấm S45C, thép tấm S55C,

thép tấm 50Mn,thép tấm SM45, thép tấm SM55, thép tấm SM3Cr2Mo,

thép tấm SM3Cr2NiMo,thép tấm NM360, thép tấm NM400,

thép tấm WSM30A…

Chất liệu:

P20, 718, P80, SKD11,SKD61,S45C, S55C, 45, 55, 50Mn, SM45, SM55, SM3Cr2Mo, SM3Cr2NiMo, NM360, NM400, WSM30A, vv..

Tiêu chuẩn:
ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, G4051, GB711, YB/T107,GB3274, JIS G3106, JIS G4051, DIN 17100, BS4360, EN10083-2, ISP630, vv.

Kích thước:

Độ dày tấm: 8 – 300mm.

Chiều rộng: 150 – 4020mm.

Chiều dài: 5.8 – 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:

Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, vv

Công dụng:

Thép tấm đúc được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv…

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

thép tấm skd11

thép tấm skd61

thép tấm s45c

Thành phần hóa học
C Max  %
Si Max %
Mn Max %
Cr Max %
Mo Max %
P %
S %
0.28 – 0.4
0.2 – 0.8
0.6 – 1.0
1.4 – 2.0
0.2 – 0.55
≤ 0.03
≤ 0.03
 Đặc tính cơ khí
Sức căng (Mpa)
≤ 610
Sức cong (Mpa)
≥ 420
Độ dãn (%)
≤ 18

 

One comment

  1. Pingback: Thép tấm carbon