Thép tấm đóng tàu

Thép tấm đóng tàu thông dụng : thép tấm AH32, thép tấm AH36,

thép tấm DH32, thép tấm DH36,thép tấm EH32,thép tấm EH36,

thép tấm AH40, thép tấm DH40, thép tấm Hardox450,

thép tấm Hardox500,thép tấm ABS,thép tấm NK, vv…

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt) / Email: vanhoatkd@gmail.com

Chất liệu:

Thép tấm đóng tàu cường độ trung b́ình: LR, ABS, NK, GL, DNV, BV, KR, RINA, CCS, vv…

Thép tấm đóng tàu cường độ cao: AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, Hardox450, Hardox500, vv…

Tiêu chuẩn:
ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv…

Kích thước:

Độ dày:  2 – 350mm.

Chiều ngang: 1000 – 10.000mm.

Chiếu dài: 5.8 – 30m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:
Malaysia, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, EU, vv…

Công dụng:

Thép tấm đóng tàu được sử dụng rộng răi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, vv…

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

 thép tấm ss400

Thành phần hóa học
Chất liệu
C %≤
Mn %≤
Si %≤
P %≤
S %≤
Al %≤
Nb %≤
V %≤
A
0.22
≥ 25C
0.1 – 0.35
0.04
0.04
-
-
 -
B
0.21
0.6 – 1.0
0.1 – 0.35
0.04
0.04
-
-
 -
D
0.21
0.6 – 1.0
0.1 – 0.35
0.04
0.04
≥ 0.015
-
 -
E
0.18
0.6 – 1.2
0.1 – 0.35
0.04
0.04
≥ 0.015
-
 -
A32
0.18
0.7 – 1.6
0.1 – 0.5
0.04
0.04
≥ 0.015
-
-
D32
0.9 – 1.6
E32
0.9 – 1.6
A36
0.18
0.7 – 1.6
0.1 – 0.5
0.04
0.04
≥ 0.015
0.015 – 0.05
0.03 – 0.1
D36
0.9 – 1.6
E36
0.9 – 1.6
 Đặc tính cơ khí
Chất liệu
Độ dày(mm)
Sức cong(Mpa) ≥
Sức căng(Mpa)
Độ dăn dài     (%) ≤
Nhiệt độ(oC)
AKV trung b́nh
Akv/J
b =2a
180o
b =5a
120o
Chiều dài
Chữ thập
A
≤ 50
235
400-490
22
-
-
-
d = 2a
-
B
0
27
20
-
d = 3a
D
-10
E
-40
A32
≤ 50
315
440–590
22
0
31
22
-
d = 3a
D32
-20
E32
-40
A36
≤ 50
355
490-620
21
0
34
24
-
d = 3a
D36
-20
E36
-40

2 comments