Thép tấm cường độ cao

Thép tấm cường độ cao : thép tấm  AH32, thép tấm AH36,

thép tấm DH32,thép tấm DH36,thép tấm EH32, thép tấm EH36,

thép tấm AH40,thép tấm DH40,thép tấm A515,

thép tấm A516, (Gr. 50, 55, 60, 65, 70) ,thép tấm Hardox450,

thép tấm Hardox500,thép tấm P355 NH,thép tấm P355 NL1,thép tấm P460 NH,

thép tấm P460 NL2, thép tấm 16Mo3,thép tấm AR 450,thép tấm AR500,

thép tấm 400HB,thép tấm 500HB, vv…

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt) / Email: vanhoatkd@gmail.com

Chất liệu:
AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40,  A515, A516, (Gr. 50, 55, 60, 65, 70) ,Hardox450, Hardox500, P355 NH, P355 NL1, P460 NH, P460 NL2, 16Mo3, AR 450, AR500, 400HB, 500HB, vv…

Tiêu chuẩn:
EN10028, 15Mo3 (DIN17155, Đức), 15D3 (NFA36 – 205, Pháp), BS1501 – 243b (BS1501, Anh), và ASTM 204 Gr.B, vv…

Kích thước:

Độ dày:  3 – 220mm.

Chiều ngang: 1000 – 4000mm.

Chiếu dài: 5.8 – 18m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:
Malaysia, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, EU, vv…

Công dụng:

Thép tấm cường dộ cao được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ,vv…

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

 Thành phần hóa học
Nguyên tố
              Tỉ lệ %
P355
P460
16Mo3
C
0.18
0.2
0.12 – 0.2
Mn
1.1 – 1.7
1.1 – 1.7
0.4 – 0.9
Si
0.5
0.6
0.35
P
0.025 – 0.02
0.025 – 0.02
0.025
S
0.015 – 0.01
0.015 – 0.01
0.01
Al
0.2
0.2
-
N
0.12
0.025
0.012
Nb
0.5
0.5
-
V
0.1
0.2
-
Ti
0.03
0.03
-
Cu
0.3
0.7
0.3
Cr
0.3
0.3
0.3
Ni
0.5
0.8
0.3
Mo
0.08
0.1
0.25 – 0.35
 Đặc tính cơ khí
Chỉ số
Độ dầy (mm)
P355
P460
16Mo3
Sức cong (Mpa)
=< 16mm
355
460
220 – 275
16  – < 40
345
445
220 – 275
40 – <  60
335
430
220 – 275
60 – <  100
315
400
220 – 275
100 – <  150
305
-
220 – 275
150 – <  250
295
-
220 – 275
Sức căng (Mpa)
=< 16mm
490 – 630
570 – 720
440 – 590
16  – < 40
490 – 630
570 – 720
440 – 590
40 – <  60
490 – 630
570 – 720
440 – 590
60 – <  100
470 – 610
540 – 710
440 – 590
100 – <  150
460 – 600
-
440 – 590
150 – <  250
450 – 590
-
440 – 590
Độ dãn dài (% min)
=< 60
22
17
19
60 – <  250
21
-
24