Thép tấm carbon

Thép tấm carbon : thép tấm Q215, thép tấm Q195,thép tấm Q235,

thép tấm Q275, thép tấm Q345,thép tấm  A36,thép tấm A283,

thép tấm A572 (Gr42/50/60/65), thép tấm A656 (Gr50/60/70/80),

thép tấm 38W/260W, thép tấm 44W/300W,thép tấm 50W/350W,

thép tấm 60W/400W,thép tấm A588,thép tấm A709-36/36W/36WT/36WF,

thép tấm A131 (GrA/B/AH/DH/EH),thép tấm ABS/Lloyds/DNV,

thép tấm A516 (gr55/60/65/70), thép tấm ASTM A514 ,thép tấm AR200,

thép tấm AR235,thép tấm AR400F,thép tấm  AR450F, thép tấm AR500,

thép tấm MIL-A-12560, thép tấm MIL-A-46100,thép tấm MIL-DTL-46177C, vv…

Liên hệ: 0939 468 016 (Mr.Hoạt)/ Email: vanhoatkd@gmail.com

Chất liệu:

Q195, Q215, Q235, Q275, Q345, A36, A283, A572 (Gr42/50/60/65), A656 (Gr50/60/70/80), 38W/260W, 44W/300W, 50W/350W, 60W/400W, A588, A709-36/36W/36WT/36WF, A131 (GrA/B/AH/DH/EH), ABS/Lloyds/DNV, A516 (gr55/60/65/70), ASTM A514 AR200, AR235, AR400F, AR450F, AR500, MIL-A-12560, MIL-A-46100, MIL-DTL-46177C, vv…

Tiêu chuẩn:

ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv…

Kích thước:

Độ dày tấm: 8 – 324mm.

Chiều rộng: 150 – 4020mm.

Chiều dài: 5.8 – 14m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:

Malaysia, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, EU, vv…

Công dụng:

Thép tấm carbon được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv..

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

 Thành phần hóa học
C Max  %
Si Max %
Mn Max %
Cu Max %
Mo Max %
%
%
0.05 – 2.10
0.15 – 0.60
1.5 – 2.0
≤ 0.6
0.2 – 0.550
≤ 0.050
≤ 0.055
 Đặc tính cơ khí
Sức căng (Mpa)
≤ 710
Sức cong (Mpa)
≥  235
Độ dãn (%)
≤ 21

One comment