Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng gồm : thép tấm SS400,thép tấm S235JR,

thép tấm S355JR, thép tấm A36,thép tấm SS490,thép tấm S235,

thép tấm Q235(A/B/C/D),thép tấm Q345(A/B/C/D/E),

thép tấm S355,thép tấm Q390, thép tấm Q420,…

Liên hệ : 0939 468 016 (Mr.Hoạt) / Email: vanhoatkd@gmail.com

Chất liệu:

S235JR, S355JR, A36, SS400, SS490, Q235(A/B/C/D), Q345(A/B/C/D/E), Q235(A/B/C/D), Q345(A/B/C/D), SS400, S235, S355, Q390, Q420, vv…

Tiêu chuẩn:
EN 10025 – 2004, JIS G3101 – 2004, ASTM A36 – 05, GB/T 700 – 2006, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, vv…

Kích thước:

Độ dày tấm: 0.3 – 320mm.

Chiều rộng: 10 – 3000mm.

Chiều dài: 5.8 – 16m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:

Trung quốc, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, vv…

Công dụng:

Thép tấm cán nóng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv…

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

 Thành phần hóa học
C Max %
Si Max %
Mn Max %
  P Max %
  S Max %
  Cu Max %
  Cr Max %
  Ni Max %
  0.51
  0.25
  0.54
  0.018
  0.011
  0.041
  0.025
  0.011
  Đặc tính cơ khí
Sức căng (Mpa)
≤ 610
Sức cong (Mpa)
≤  225
Độ dăn (%)
≤ 21

One comment