Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội bao gồm: thép tấm ASTM A36, thép tấm Q235,

thép tấm Q345, SPCC, SPCD, SPCCD,SPHC, DC01,

DC02, DC03, DC04, 301, 304, 304L,316L, …

Chất liệu:
ASTM A36, Q235, Q345, SPCC, SPCD, SPCCD, SPHC, DC01, DC02, DC03, DC04, 301, 304, 304L, 316, 316L, 321, 410, 420, 430, 2B, BA, NO. 1, NO. 2D, NO. 3, NO4, HL, DULL, ISO 9001: 2000 ISO 9001: 2008 ISO 14001: 2004, SGS, vv…

Tiêu chuẩn:
ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv…

Kích thước:

Độ dày tấm: 0.3 – 120mm.

Chiều rộng: 10 – 3000mm.

Chiều dài: 5.8 – 16m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

Xuất xứ:

Malaysia, Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, EU, vv…

Công dụng:

Thép tấm cán nguội được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv…

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

thép tấm

Thành phần hóa học
C Max %
Mn Max %
P Max %
S Max %
Alt Max %
≤0.12
≤0.50
≤0.035
≤0.025
≥0.020
 Đặc tính cơ khí
Sức căng (Mpa)
100 – 280
Sức cong (Mpa)
≥ 250
Độ dãn (%)
≤ 28

One comment