Thép Hình Hộp Chữ Nhật Nhỏ

Thép hình hộp chữ nhật cỡ nhỏ là: 13 x 26, 20 x 40 ,25 x 50,30 x 60,40 x 80,50 x 100,60 x 120.

Độ dày : 7 dem đến 4 ly

Độ dài: 6000 mm

Bảng báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,bảng báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Bảng báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

Bảng quy cách thép hình hộp cỡ nhỏ.

BẢNG QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT

Loại

Độ dày

Kg/Cây

Loại

Độ dày

Kg/Cây

H 13 X 26

7 dem

2.46

H 30 x 60

2.8 ly

21.97

8 dem

2.79

3.0 ly

23.4

9 dem

3.12

H 40 x 80

8 dem

9

1.0 ly

3.45

9 dem

10

1.2 ly

4.08

1.0 ly

11

1.4 ly

5.14

1.1 ly

12

H 20 x 40

7 dem

3.85

1.2 ly

13

8 dem

4.38

1.4 ly

15

9 dem

4.9

1.5 ly

16

1.0 ly

5.43

1.8 ly

18.5

1.1 ly

5.93

2.0 ly

21.7

1.2 ly

6.4

2.3 ly

25

1.4 ly

7.47

2.5 ly

26.85

1.5 ly

7.97

3.0 ly

31.88

1.8 ly

9.44

H 50 x 100

1.1 ly

15.37

2.0 ly

10.4

1.2 ly

16.75

H 25 x 50

8 dem

5.51

1.4 ly

18.5

9 dem

6.18

1.5 ly

20

1.0 ly

6.84

1.8 ly

24

1.1 ly

7.5

2.0 ly

27.34

1.2 ly

8.15

2.5 ly

33.89

1.4 ly

9.45

3.0 ly

40.33

1.5 ly

10.09

4.0 ly

53.5

1.8 ly

11.98

H 60 x 120

1.4 ly

23.5

2.0 ly

13.23

1.8 ly

29.79

2.5 ly

16.48

2.0 ly

33.01

H 30 x 60

7 dem

5.9

2.5 ly

40.98

8 dem

6.64

2.8 ly

45.7

9 dem

7.45

3.0 ly

48.83

1.0 ly

8.25

4.0 ly

64.21

1.1 ly

8.5

Dung sai cho phép 5%

1.2 ly

9.8

1.4 ly

11

1.5 ly

12

1.8 ly

14

2.0 ly

16.05

2.5 ly

19.78