Cừ larsen

Kích thước cừ larsen thông dụng:
400 x 125 x 13.0 (60kg/m): loại III
400 x 170 x 15.5 (76.1 kg/m): loại IV
500 x 200 x 24.3 (105 kg/m): loại V
Thép hình cừ larsen hay còn gọi là thép cừ lá sen (Cọc cừ thép,cọc cừ lá sen) nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,…Thép Cừ lá sen (cọc cừ thép,cọc cừ lá sen) được ứng dụng rộng rải trong các công trình xây dựng, cầu ,đường,hầm, nhà ở những nơi bị xụt lún, công trình xây dựng cao ốc …

Chiều dài cừ larsen từ : 6000 mm đến 18000 mm

Báo giá thép tấm,báo giá thép tấm q345b,báo giá thép tấm a36,báo giá thép hình h, báo giá thép hình i,báo giá thép hình chữ v,báo giá thép hình chữ u,báo giá thép cừ larsen,báo giá thép ray tàu,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0939 468 016 (Mr.Hoạt).

Báo giá thép tấm  a515,báo giá thép tấm a516,báo giá thép tấm a572,báo giá thép tấm ss400,báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống hàn,báo giá thép hộp vuông, báo giá thép hộp chữ nhật,báo giá thép tròn trơn đặc ,báo giá thép lục giác,cập nhật 24h hằng ngày qua hotline: 0932 451 839 (Mr. Phát).

thep coc cu la sen

Thép cừ lá sen( loại  SPII) : 400 x 100 x 10.5 x 6000mm (48 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIII): 400 x 125 x 13 x 6000 mm (60 kg/m)

Thép cừ là sen (loại  SPIIIA(E): 400 x 150 x 13.1 x 6000 mm (58.4 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIIIA(D): 400 x 150 x 13 x 6000 mm (60 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIV): 400 x 170 x 15.5 x 6000 mm(76.1 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPVL): 500 x 200 x 24.3 x 6000 mm (105 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIIW): 600 x 130 x 10.3 x 6000 mm (61.8 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIIIW): 600 x 180 x 13.4 x 6000 mm (81.6 kg/m)

Thép cừ lá sen (loại SPIVW): 600 x 210 x 18 x 6000 mm (106 kg/m)

Lá sen

Thép cừ larsen( loại  SPII) : 400 x 100 x 10.5 x 12000mm (48 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIII): 400 x 125 x 13 x 12000 mm (60 kg/m)

Thép cừ larsen (loại  SPIIIA(E): 400 x 150 x 13.1 x 12000 mm (58.4 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIIA(D): 400 x 150 x 13 x 12000 mm (60 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIV): 400 x 170 x 15.5 x 12000 mm(76.1 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPVL): 500 x 200 x 24.3 x 12000 mm (105 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIW): 600 x 130 x 10.3 x 12000 mm (61.8 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIIW): 600 x 180 x 13.4 x 12000 mm (81.6 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIVW): 600 x 210 x 18 x 12000 mm (106 kg/m)

thep cu 2

Thép cừ larsen( loại  SPII) : 400 x 100 x 10.5 x 18000mm (48 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIII): 400 x 125 x 13 x 18000 mm (60 kg/m)

Thép cừ larsen (loại  SPIIIA(E): 400 x 150 x 13.1 x 18000 mm (58.4 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIIA(D): 400 x 150 x 13 x 18000 mm (60 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIV): 400 x 170 x 15.5 x 18000 mm(76.1 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPVL): 500 x 200 x 24.3 x 18000 mm (105 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIW): 600 x 130 x 10.3 x 18000 mm (61.8 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIIIW): 600 x 180 x 13.4 x 18000 mm (81.6 kg/m)

Thép cừ larsen (loại SPIVW): 600 x 210 x 18 x 18000 mm (106 kg/m)

Tên sản phẩm  Thép cừ
 Bảng vẽ kỹ thuật
 Mô tả
 Tiêu chuẩn  SS400, JIS, KS, Q
 Kích thước  400 x 100 x 10.5 (weight : 48kg/m)
 400 x 125 x 13.0 (weight : 60kg/m)
 400 x 170 x 15.5 (weight : 76.1kg/m)
 Chiều dài  6000 % 18000 mm
 Xuất xứ  Nhật, Hàn quốc..
tion Kích thước mặt cắt ngang Diện tích mặt cắt ngang KL 1 m chiều dài Mômen quán tính Mômen tiết diện
B H t Per Pile Per Wall
Width 
Per Pile Per Wall
Width 
Per Pile Per Wall
Width 
Per Pile Per Wall
Width 
mm mm mm cm2 cm2/m kg/m kg/m2 cm4 cm4/m cm3 cm3/m
SP-II 400 100 10.5 61.2 153.0 48.0 120 1,240 8,740 152 874
SP-III 400 125 13.0 76.4 191.0 60.0 150 2,220 16,800 223 1,340
SP-IIIA  (E) 400 150 13.1 74.4 186.0 58.4 146 2,790 22,800 250 1,520
SP-IIIA  (D) 400 150 13.0 76.4 191.0 60.0 150 3,060 22,600 278 1,510
SP-IV 400 170 15.5 96.9 242.5 76.1 190 4,670 38,600 362 2,270
SP-V L 500 200 24.3 133.8 267.6 105.0 210 7,960 63,000 520 3,150
SP-II W 600 130 10.3 78.7 131.2 61.8 103 2,110 13,000 203 1,000
SP-III W 600 180 13.4 103.9 173.2 81.6 136 5,220 32,400 376 1,800
SP-IV W 600 210 18.0 135.3 225.5 106.0 177 8,630 56,700 539 2,700

Thông số kĩ thuật thép hình cừ larsen

Thép cừ lá sen

Thép Cừ larsen